|
|
|
| Điểm chuẩn nguyện vọng 1 tuyển sinh năm 2008 - Hệ Đại học chính quy | | Phòng Đào tạo - Viện ĐH Mở HN |
 04:54 - Thứ sáu, 08/08/2008 |
| * Điểm quy định cho HSPT - KV3; các đối tượng và khu vực kế tiếp lần lượt thấp hơn 1.0 điểm và 0.5 điểm.
* Ngành 103, 104 môn Vẽ Hình họa và Bố cục màu hệ số 2; Ngành 105 môn Vẽ Mỹ thuật hệ số 2; Ngành 403 , 404 , 701, 702 môn Tiếng Anh hệ số 2
|
TT
|
Ngành
|
Khối
|
Mã ngành
|
Điểm chuẩn
|
Còn gọi NV 2
|
|
1
|
TIN HỌC ỨNG DỤNG
|
A
|
101
|
13.5
|
x
|
|
2
|
ĐIỆN TỬ - THÔNG TIN
|
A
|
102
|
13.5
|
x
|
|
3
|
CÔNG NGHỆ SINH HỌC
|
A
|
301
|
13.5
|
|
|
4
|
CÔNG NGHỆ SINH HỌC
|
B
|
301
|
20.0
|
|
|
5
|
KẾ TOÁN
|
D1
|
401
|
16.0
|
|
|
6
|
QUẢN TRỊ KINH DOANH
|
D1
|
402
|
15.0
|
|
|
7
|
QTKD DU LỊCH – KHÁCH SẠN
|
D1
|
403
|
18.0
|
x
|
|
8
|
HƯỚNG DẪN DU LỊCH
|
D1
|
404
|
18.0
|
x
|
|
9
|
TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
|
A
|
405
|
15.0
|
|
|
10
|
TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
|
D1
|
405
|
16.0
|
|
|
11
|
TIẾNG ANH
|
D1
|
701
|
18.0
|
x
|
|
12
|
TIẾNG TRUNG
|
D1
|
702
|
18.0
|
x
|
|
13
|
MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
|
H
|
103, 104
|
36.0
|
|
|
14
|
KIẾN TRÚC
|
V
|
105
|
20.5
|
|
| | Phòng Đào tạo - Viện ĐH Mở HN | |
Số lượt đọc:
213704
-
Cập nhật lần cuối:
03/07/09 04:15:18 |
Về trang trước
Bản in
Gửi email
|
|
|
|