LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CHUNG
| 1 | Họ và tên | Đặng Hoàng Anh | Giới tính | Nam |
| 2 | Ngày sinh | 28/02/1970 | Nơi sinh | Hà Nội |
| 3 | Mã định danh cá nhân | 001071019524 | ||
| 4 | Chức vụ | Giảng viên | Cơ quan công tác: Khoa Điện – Điện tử, Trường Đại học Mở Hà Nội | |
| 5 | Địa chỉ liên hệ | Khoa Điện – Điện tử, Trường Đại học Mở Hà Nội | ||
| 6 | Điện thoại | 0913 583 588 | anhdh.dttt@hou.edu.vn | |
| 7 | Học hàm, học vị | Thạc sĩ | ||
| 8 | Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: Điện tử – Viễn thông | Ngành: Điện tử Viễn thông | ||
| 9 | Ngoại ngữ sử dụng | Tiếng Anh | ||
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
| Bậc đào tạo | Ngành đào tạo | Cơ sở đào tạo | Năm tốt nghiệp | Hình thức đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | Kỹ thuật Điện tử – Tin học | Trường Đại học Bách khoa Hà Nội | 1997 | Tại chức |
| Thạc sĩ | Điện tử Viễn thông | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2010 | Chính quy |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức danh/chức vụ | Lĩnh vực công việc |
|---|---|---|---|
| 01/2000 – 2011 | Khoa Công nghệ Điện tử – Thông tin, Viện Đại học Mở Hà Nội | Cán bộ chuyên viên | Kỹ thuật điện tử |
| 2012 – 02/2022 | Khoa Công nghệ Điện tử – Thông tin, Viện Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên | Giảng dạy, nghiên cứu khoa học |
| 03/2022 đến nay | Khoa Điện – Điện tử, Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên | Giảng dạy, nghiên cứu khoa học |
IV. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
1. Công bố khoa học:
| TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | ISSN/ISBN (nếu có) |
Phân loại6 | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Văn Sơn, Nguyễn Hoài Giang, Đặng Hoàng Anh | 2019 | Xử lý tín hiệu số bằng dãy giả ngẫu nhiên | ISSN: 1859-2171 | Tạp chí Khoa học và Công nghệ – Đại học Thái Nguyên | http://jst.tnu.edu.vn/jst/article/view/431 | |
| 2 | Hoàng Anh Dũng, Trần Hùng Cường, Quách Thị Hạnh, Đào Xuân Phúc, Đặng Hoàng Anh, Vũ Duy Thuận | 2022 | Cân bằng điện áp dựa trên thuật toán sắp xếp giá trị điện áp tụ điện trong bộ biến đổi đa mức | ISSN: 1859-4557 | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Năng lượng – Trường Đại học Điện lực | https://vjol.vista.gov.vn/TCDHDL/en/article/view/77184 | |
| 3 | Hoang Anh Dang, Van Son Nguyen, Van Dung Tran, Xuan Loi Dai, Trong Nghia Hoang, Thi Hanh Quach, Phuong Nhung Do, Thi Phi Doan Nguyen | 2024 | Optimal Design of a Bandpass Cavity Filter with WR229 Input/Output by Integrating the Coupling Matrix Technique with the Trust-Region Framework | ISSN: 2630-0656 | Journal of Current Science and Technology (JCST) – Rangsit University, Thailand Scopus/Q3 |
DOI: https://doi.org/10.59796/jcst.V14N3.2024.73 |
|
| 4 | Van Son Nguyen, Hoang Anh Dang, Van Dung Tran, Cao Dai Pham, Thi Bich Phan, Van Trung Nguyen, Xuan Loi Dai, Long Tran Huy | 2024 | Design of a tunable center frequency and small size cavity bandpass filter by separating capacitor-loaded resonators | ISSN: 2502-4752 | Indonesian Journal of Electrical Engineering and Computer Science (IJEECS) Scopus/Q3 |
DOI: https://doi.org/10.11591/ijeecs.v35.i3.pp1456-1467 |
|
| 5 | Hoang Anh Dang, Van Dung Tran, Duy Manh Luong, Xuan Loi Dai, Phuong Nhung Do, Nghia Hoang Trong, Nguyen Thi Phi Doan, Long Tran Huy | 2024 | A Novel GaN HEMT Cascode Microwave Power Amplifier for Wireless Communications | ISSN: 1791-2377 | Journal of Engineering Science and Technology Review (JESTR) Scopus/Q4 |
DOI: https://doi.org/10.25103/jestr.176.14 |
|
| 6 | Bui Trong Dung, Trinh Van Chien, Van Son Nguyen, Minh Trong Hoang, Phuong Nhung Do, Hoang Anh Dang | 2025 | Multiple-UAV Path Planning in Obstacle Environments with Evolutionary Computation | ISSN: 1841-9844 ISSN-L: 1841-9836 |
International Journal of Computers Communications & Control SCIE/Q2 |
DOI: https://doi.org/10.15837/ijccc.2025.4.6847 |
|
| 7 | Nguyễn Quách Cơ, Trần Đức Thoan, Nguyễn Văn Phê, Nguyễn Văn Sơn, Đào Huy Du, Đặng Hoàng Anh | 2026 | Phân tích hiệu năng của OFDM và SC-FDM cho đường lên trong hệ thống vô tuyến truyền hình cơ động | ISSN: 1859-2171 eISSN: 2615-9562 |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên | DOI: https://doi.org/10.34238/tnu-jst.13311 |
|
| 8 | Trong-Minh Hoang, Van-Hau Bui, Van-Son Nguyen, Duc-Thang Doan, Hoang-Anh Dang, Anh-Thu Pham | 2026 | A comprehensive evaluation of lightweight deep learning models for tomato disease classification on edge computing environments | ISSN/eISSN: 2045-2322 | Scientific Reports SCIE/Q1 |
DOI: https://doi.org/10.1038/s41598-026-42439-6 |
2. Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ:
| TT | Tên tác giả | Năm cấp bằng | Tên văn bằng | Số bằng/Số đơn | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên môn:
| TT | Tên giải thưởng/danh hiệu chuyên môn | Năm được công nhận | Năm kết thúc (nếu có) |
Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
4. Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương trình:
| Tên nhiệm vụ, Chương trình | Cơ quan quản lý | Vai trò | Thời gian | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| Đề tài: Ứng dụng FPGA trong mạch tự thử (Built-In Self-Test), mã số V2018-12 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm đề tài | 2018 | Đã nghiệm thu |
| Đề tài: Nghiên cứu thiết kế bộ lọc thông dải trên nền tảng ứng dụng kỹ thuật hốc cộng hưởng sử dụng cho mục đích bảo vệ trạm vệ tinh mặt đất khỏi can nhiễu từ 5G trong băng tần C, mã số MHN2022-01.24 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm đề tài | 2022-2024 | Đã nghiệm thu |
| Đề tài: Nghiên cứu hệ thống thông tin giữa các phương tiện giao thông có sự hỗ trợ của thiết bị bay không người lái, mã số MHN2025 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm đề tài | 2025-2026 | Đang chờ nghiệm thu trong năm 2026 |
| Đề tài: Nghiên cứu mô hình học máy nhỏ (TinyML) cho điện toán biên ứng dụng trong nông nghiệp thông minh, mã số B2026-MHN-01 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Chủ nhiệm đề tài | 2026-2027 | Đang thực hiện |
V. CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
– Google Scholar: https://scholar.google.com/citations?authuser=1&user=ZzczcccAAAAJ
– ORCID: https://orcid.org/0009-0008-1836-866X
– ResearchGate: https://www.researchgate.net/profile/Anh-Dang-97

