LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CHUNG
| 1 | Họ và tên | Lê Thanh Hải Hà | Giới tính | Nam |
| 2 | Ngày sinh | 10/02/1980 | Nơi sinh | Hà Nội |
| 3 | Mã định danh cá nhân | 010080047507 | ||
| 4 | Chức vụ | Giảng viên | Cơ quan công tác: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường Đại học Mở Hà Nội | |
| 5 | Địa chỉ liên hệ | B101 Nguyễn Hiền, phường Bạch Mai, Hà Nội | ||
| 6 | Điện thoại | 0936013359 | haihacnsh@hou.edu.vn | |
| 7 | Học hàm, học vị | Tiến sĩ | ||
| 8 | Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: Công nghệ Sinh học | Ngành: Công nghệ Sinh học | ||
| Từ khóa tương ứng với hướng nghiên cứu chính, chuyên môn hoạt động: Công nghệ sinh học, vi sinh vật, bảo vệ thực vật. | ||||
| 9 | Ngoại ngữ sử dụng | Tiếng Anh | ||
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
| Bậc đào tạo | Cơ sở đào tạo | Ngành đào tạo | Năm tốt nghiệp | Hình thức đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | Viện Đại học Mở Hà Nội | Công nghệ Sinh học | 2003 | Đại học |
| Thạc sỹ | Đại học Bách Khoa Hà Nội | Công nghệ Sinh học | 2006 | Thạc sỹ |
| Tiến sỹ | Đại học Bách Khoa Hà Nội | Công nghệ Sinh học | 2020 | Tiến sỹ |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức danh/chức vụ | Lĩnh vực công việc |
|---|---|---|---|
| 2006-2012 | Khoa Công nghệ sinh học, Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên | Giảng dạy, tham gia nghiên cứu khoa học |
| 2012 – 2022 | Khoa Công nghệ sinh học, Trường Đại học Mở Hà Nội | Phó trưởng khoa | Tham gia công tác quản lý đơn vị, giảng dạy, nghiên cứu khoa học |
| 2022 – nay | Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên | Giảng dạy, tham gia nghiên cứu khoa học |
IV. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
1. Công bố khoa học:
| TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | ISSN/ISBN (nếu có) | Phân loại 6 | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tam P.T*, Hai L.M., Hien N.T.T., Binh T.T., Hoa B.T.H., Hang T.T.T., Ha L.T.H., Ngoc M.T.M., Huyen V.T.B., Phuong V.H., Phuoc M.H | 2026 | Probiotics containing Streptomyces spp. improved water quality, survival, growth, and fillet quality of striped catfish under intensive farming | ISSN: 15622916 | Iranian Journal of Fisheries Sciences | ||
| 2 | Vũ Kim Thoa, Đinh Thị Thu Lê, Lê Thanh Hải Hà, Đào Thị Hồng Vân | 2025 | Nghiên cứu phương pháp tiền xử lý nguyên liệu nhộng trong quy trình tách chiết peptide có hoạt sinh học từ nhộng tằm | Vietnam Journal of Food Control Vol. 8, no. 3, 2025 | |||
| 3 | Tran Thi Hong*, Nguyễn Quốc Việt, Cao Thi Hue, Nguyen Thi Ngoc Anh, Ta Thi Thu Thuy, Nguyen Thi Phuong Thao, Le Thanh Hai Ha | 2024 | Screening of antibacterial, antifungal and cancer cell cytotoxicity activity of bacteria isolated from Nai lagoon, Ninh Thuan province. | ISSN: 2734-9152 ISBN: 978-604-41-5641-6 |
International Scientific conference on Applied Biotechnology (2024) | ||
| 4 | Ta Thi Thu Thuy*, Le Thanh Hai Ha, Do Phuong Khanh, Nguyen Thi Huong, Nguyen Thanh Chung | 2024 | Cloning and expression of dGDP-4,6-hexose-dehydratase/4-epimarase gene (ncsS) from Neocarzinostain biosynthesis gene cluster from S. carzinostatin. | ISBN: 978-604-41-5641-6 | International Scientific conference on Applied Biotechnology (2024) | ||
| 5 | Nguyen Thi Thu Hien, Vu Thi Bich Huyen, Nguyen Thi Trung, Truong Quoc Phong, Man Hong Phuoc, Bui Thi Hai Hoa, Trinh Thi Thu Hang, Dinh Thi Thu Le, Le Thanh Hai Ha, Le Minh Hai, Ta Thi Binh, Pham Thi Tam | 2024 | Streptomyces kunmingensis XK9 and galactooligosaccharide synergistically enhance growth performance, nonspecific immunity and disease resistance in striped catfish (Pangasianodon hypophthalmus) | ISSN: 2300-8733 | Annals of Animal Science | ||
| 6 | Van Hong Thi Dao, Loan To Nguyen, Phuong Minh Thi Tran, Truong Xuan Nguyen, Ha Hai Thanh Le, Son Truong Dinh | 2024 | Whole-genome sequence of Micrococcus sp. strain HOU01 isolated from potato root | ISSN: 2576-098X | ASM Journals, Microbiology Resource Announcements, Vol.13, No.7 | ||
| 7 | Đặng Thị Hường, Lê Thanh Hải Hà, Đỗ Phương Khanh, Nguyễn Thị Ngọc Anh | 2023 | Nghiên cứu nâng cao lượng cao chiết giàu phenolic, betanin từ phần vỏ củ dền đỏ (Beta vulagaris L.), Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 31-39 | ISSN: 2815-6153 | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn | ||
| 8 | Lê Thị Tuyết Mai, Vũ Thị Bích Huyền, Lê Thanh Hải Hà, Nguyễn Thị Thu Hiền, Mẫn Hồng Phước, Đồng Văn Quyền, Phạm Thị Tâm | 2023 | “Phân lập chủng xạ khuẩn Streptomyces sp. Và đánh giá hoạt tính Probiotic phục vụ nuôi cá tra”. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Probiotic ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản | ISBN: 978-604-356-789-2 | Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia “Probiotic ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản” | ||
| 9 | Mẫn Hồng Phước, Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Thị Ngọc Anh, Vũ Kim Thoa, Lê Thanh Hải Hà, Nguyễn Thị Thanh, Lê Minh Hải | 2023 | Hiệu quả hiệp đồng của Bacillus clausii VT 15.1 và Galacto-Oligosaccharide đối với cá tra | ISBN: 978-604-356-789-2 | Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia “Probiotic ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản” | ||
| 10 | Lê Thanh Hải Hà, Hoàng Đình Hòa, Lê Văn Trịnh, Nguyễn Thị Như Quỳnh | 2020 | Hiệu quả phòng trừ sâu khoang của chế phẩm NPV phát triển từ tế bào nhân nuôi | ISSN: 2354-0710 | Tạp chí Bảo vệ thực vật |
2. Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ:
| TT | Tên tác giả | Năm cấp bằng | Tên văn bằng | Số bằng/ Số đơn | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên môn:
Bao gồm minh chứng đáp ứng tiêu chí về Nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo/Nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
| TT | Tên giải thưởng/ danh hiệu chuyên môn | Năm được công nhận | Năm kết thúc (nếu có) | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
4. Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương trình:
| Tên nhiệm vụ, Chương trình | Cơ quan quản lý | Vai trò | Thời gian | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| Phân lập và tuyển chọn chủng Lactobacillus sp. có khả năng phân giải purine giúp ngăn ngừa tăng axít uric máu | Cấp cơ sở | Thành viên chính | 1/2024 đến 6/2025 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu tuyển chọn các chủng Streptomyces bản địa dùng cho sản xuất chế phẩm probiotic phòng trừ vi khuẩn ở tôm sú và cá tra. (Mã số: ĐTĐL.CN-31/12) | Cấp nhà nước | Thành viên | 11/2021 – 3/2022 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu tuyển chọn chủng vi rút NPV có hoạt lực cao để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học | Cấp thành phố | Chủ nhiệm đề tài | 2012 đến 2013 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu khả năng và kỹ thuật lây nhiễm vi rút NPV trên tế bào sâu khoang sau khi nhân nuôi để phát triển chế phẩm sinh học. | Cấp cơ sở | Chủ nhiệm đề tài | 2011 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu một số kỹ thuật công nghệ nhân sinh khối tế bào sâu khoang phục vụ sản xuất chế phẩm NPV-Spl (Nucleo Polyhedrosis Virus) để phòng trừ sâu hại cây trồng nông nghiệp. | Cấp cơ sở | Chủ nhiệm đề tài | 1/2010 đến 10/2010 | Đã nghiệm thu |
V. CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
– Google scholar: …
– Orcid: …
– Research gate: …

