LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CHUNG
| 1 | Họ và tên | Trịnh Thị Thu Hằng | Giới tính | Nữ |
| 2 | Ngày sinh | 31/12/1977 | Nơi sinh | Hà Nội |
| 3 | Mã định danh cá nhân | 001177046796 | ||
| 4 | Chức vụ | Giảng viên | Cơ quan công tác: Viện CNSH và CNTP, Trường ĐH Mở HN | |
| 5 | Địa chỉ liên hệ | P304 tòa 18T3 chung cư CT15, khu ĐT Việt Hưng, Việt Hưng, HN | ||
| 6 | Điện thoại | 0902.050.555 | thuhangcnsh@hou.edu.vn | |
| 7 | Học hàm, học vị | Tiến sĩ | ||
| 8 | Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: Vi sinh | Ngành: Công nghệ sinh học | ||
| Từ khóa tương ứng với hướng nghiên cứu chính, chuyên môn hoạt động: vi sinh, protein | ||||
| 9 | Ngoại ngữ sử dụng | Tiếng Anh | ||
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
| Bậc đào tạo | Chuyên ngành | Cơ sở đào tạo | Năm tốt nghiệp | Hình thức đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | Công nghệ Sinh học | Viện ĐH Mở HN | 1999 | Chính quy |
| Thạc sĩ | Công nghệ Sinh học | ĐH Bách Khoa HN | 2004 | Chính quy |
| Tiến sĩ | Công nghệ Sinh học | ĐH Bách Khoa HN | 2011 | Chính quy |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức danh/chức vụ | Lĩnh vực công việc |
|---|---|---|---|
| Từ 2000 đến nay | Viện CNSH và CNTP – Trường ĐH Mở Hà Nội | Giảng viên | Giảng dạy và nghiên cứu thuộc lĩnh vực vi sinh và protein, enzym. Tham gia nghiên cứu trong các đề tài khoa học công nghệ từ cấp trường, cấp Bộ, đến cấp nhà nước. |
IV. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
1. Công bố khoa học:
| TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | ISSN/ISBN (nếu có) | Phân loại 6 | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Thị Tâm, Đào Thị Hồng Vân, Vũ Kim Thoa, Nguyễn Thành Chung, Trịnh Thị Thu Hằng, Lê Văn Nhương | 2013 | Nghiên cứu tách chiết và tinh sạch gelatinase từ Pseudomonas sp | ISSN: 1859-4581 | |||
| 2 | Vũ Thị Huyền, Trịnh Thị Thu Hằng, Phạm Thị Tâm | 2016 | Xác định vi khuẩn mang gen mediate colistin resistant 1 (mcr1) kháng colistin phân lập trong thực phẩm và môi trường chăn nuôi | Tạp chí khoa học Viện đại học Mở Hà Nội | |||
| 3 | Trịnh Thị Thu Hằng, Trương Thị Tố Uyên, Nguyễn Hà Nhung, Phạm Thị Tâm | 2018 | Tuyển chọn các chủng vi sinh vật có khả năng phân hủy rơm thành phân bón hữu cơ | Tạp chí khoa học Viện đại học Mở Hà Nội | |||
| 4 | Bùi Thị Hải Hòa, Đinh Thị Thu Lê, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Thu Hiền | 2019 | Dẫn xuất chlorin E6 từ chlorophyll và ứng dụng trong điều trị ung thư bằng liệu pháp quang | ISSN: 0866-8051 | Tạp chí khoa học Viện đại học Mở Hà Nội | ||
| 5 | Bùi Thị Hải Hòa, Nguyễn Thị Thu Hiền, Đinh Thị Thu Lê, Trịnh Thị Thu Hằng | 2019 | Nghiên cứu thu nhận hợp chất màu chlorophyll a từ tảo bột Spirulina platensis | ISSN: 0866-8051 | Tạp chí khoa học Viện đại học Mở Hà Nội | ||
| 6 | Trịnh Thị Thu Hằng, Bùi Thị Hải Hòa, Nguyễn Thị Hồng Hải | 2021 | Nghiên cứu khả năng ức chế tyrosinase của cao chiết mướp đắng (Momordica charantia), tía tô (Perilla macrostachya) và trầu không (Piper betle L.) | Kỷ yếu hội thảo quốc gia Ứng dụng công nghệ sinh học trong chế biến, bảo quản và phát triển thực phẩm bảo vệ sức khỏe con người | |||
| 7 | Nguyễn Thị Hồng Hải, Trịnh Thị Thu Hằng, Phạm Thị Lý Thu, Nguyễn Thị Giang, Bạch Thị Mai Hoa | 2021 | Nghiên cứu tạo chủng Escherichia coli tái tổ hợp sinh endolysin LysL ức chế vi khuẩn Listeria monocytogenes | Kỷ yếu hội thảo quốc gia Ứng dụng công nghệ sinh học trong chế biến, bảo quản và phát triển thực phẩm bảo vệ sức khỏe con người | |||
| 8 | Nguyễn Thị Hồng Hải, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Lý Thu, Nguyễn Thị Giang, Bạch Mai Hoa | 2023 | Nghiên cứu và tuyển chọn các chủng vi khuẩn có khả năng phân giải protein, tinh bột để ứng dụng trong xử lý ao nuôi thủy sản. | ISBN: 978-604-356-789-2 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Probiotic ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản. | ||
| 9 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Quang Linh, Nguyễn Thị Trung, Trương Quốc Phong, Trịnh Thị Thu Hằng. | 2023 | Phân lập chủng xạ khuẩn Streptomyces sp. và đánh giá hoạt tính Probiotic phục vụ nuôi cá tra. | ISBN: 978-604-356-789-2 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Probiotic ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản. | ||
| 10 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Quang Linh, Nguyễn Thị Trung, Trương Quốc Phong, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Phương Thảo, Vũ Kim Thoa, Phạm Thị Tâm | 2023 | Nghiên cứu ảnh hưởng của pH, dịch mật, dịch dạ dày đến hoạt tính probiotic của các chủng xạ khuẩn Streptomyces sp. | ISBN: 978-604-356-789-2 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Probiotic ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản. | ||
| 11 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Trịnh Thị Thu Hằng, Bùi Thị Hải Hòa, Đinh Thị Thu Lê, Mẫn Hồng Phước, Vũ Thị Bích Huyền, Phạm Hoàng Nam | 2023 | Nghiên cứu độc tính và đánh giá khả năng kháng viêm của cao chiết từ cây Ngải mọi (Globba pendula Roxb) trên động vật thí nghiệm. | ISSN: 1859-4751 | Tạp chí KHKT Thú y số 7 (11/2023) 73-79 | ||
| 12 | Đồng Thị Kim Cúc, Phan Thanh Phương, Phạm Thị Minh Hiền, Nguyễn Thị Hồng Hải, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyễn Văn Hồng, Trần Thị Huế. | 2025 | Nghiên cứu đặc điểm đất đai, thổ nhưỡng vùng trồng sâm Báo, huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | ISSN: 3030-4016 | DOI: 10.59266/houjs.2025.845 | ||
| 13 | Thi Minh Ngoc Mai, Thi Bich Huyen Vu, Minh Ha Le, Thi Thu Hien Nguyen, Thi Thu Hang Trinh, Minh Hai Le, Nguyen Ngoc Tran, Quang Linh Nguyen, Thi Hai Yen Pham, Hoang Nam Pham, and Thi Tam Pham | 2023 | Protective effect of willow (Salix babylonica L.) on fish resistance to Vibrio parahaemolyticus and Vibrio alginolyticus. | ISSN: 2079-6382 | DOI: 10.3390/antibiotics12060989 | ||
| 14 | Bui Thi Hai Hoa, Nguyen Huy Duong, Dinh Thi Thu Le, Trinh Thi Thu Hang, Vu Kim Thoa, Le Thu Thuy, Bui Van Ngoc | 2024 | Comparative analysis of Cis-Regulatory elements associated with salinity and drought tolerance in rice (Oryza sativa L.) using In silico analysis | DOI: 10.15625/vjbt-18581 | |||
| 15 | Nguyen Thi Thu Hien, Vu Thi Bich Huyen, Nguyen Thi Trung, Truong Quoc Phong, Man Hong Phuoc, Bui Thi Hai Hoa, Trinh Thi Thu Hang, Dinh Thi Thu Le, Le Thanh Hai Ha, Le Minh Hai, Ta Thi Binh, Pham Thi Tam | 2025 | Streptomyces kunmingensis XK9 and galactooligosaccharide synergistically enhance growth performance, nonspecific immunity and disease resistance in striped catfish (Pangasianodon hypophthalmus) | ISSN: 2300-8733 | DOI: 10.2478/aoas-2024-0086 | ||
| 16 | Hoa Hai Thi Bui, Duong Huy Nguyen, Le Thu Thi Dinh, Hang Thu Thi Trinh, Thoa Kim Vu, Van Ngoc Bui. | 2025 | Comprehensive in Silico analysis NHX (Na+/H+ antiporter) gene in rice (Oryza sativa L.) | DOI: 10.3390/ijpb16010006 | |||
| 17 | Pham Thi Tam, Nguyen Thi Thu Hien, Vu Thi Bich Huyen, Bui Thi Hai Hoa, Thi Minh Ngoc Mai, Trinh Thi Thu Hang, Man Hong Phuoc, Le Minh Hai, Ta Thi Binh, Le Thanh Hai Ha | 2025 | Probiotics containing Streptomyces spp. improved water quality, survival, growth, and fillet quality of striped catfish under intensive farming | DOI: 10.22092/ijfs.2025.134855 | |||
| Giáo trình | |||||||
| Bùi Thị Hải Hòa, Trịnh Thị Thu Hằng, Đinh Thị Thu Lê, Vũ Kim Thoa | 2025 | Prebiotics và Probiotics | Trường Đại học Mở HN | ||||
2. Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ:
| TT | Tên tác giả | Năm cấp bằng | Tên văn bằng | Số bằng/ Số đơn | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên môn:
| TT | Tên giải thưởng/ danh hiệu chuyên môn | Năm được công nhận | Năm kết thúc (nếu có) | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
4. Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương trình:
| TT | Tên nhiệm vụ, chương trình | Cơ quan quản lý | Vai trò | Thời gian | Tình trạng đề tài |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu điều chế một số dẫn xuất từ chlorophyll chiết tách từ tảo xoắn Spirulina có tác dụng hỗ trợ điều trị bệnh ung thư | Bộ GDĐT | Thành viên | 2018 – 2019 | Đã nghiệm thu |
| 2 | Nghiên cứu phát hiện bệnh do Tilapia lake virus (TiLV) trên cá rô phi nuôi tại Việt Nam | Bộ GDĐT | Thành viên | 2019 – 2020 | Đã nghiệm thu |
| 3 | Nghiên cứu sàng lọc các hoạt chất kháng viêm của cây ngải mọi (Globa pendula Roxb.) | Bộ GDĐT | Thành viên | 2021 – 2022 | Đã nghiệm thu |
| 4 | Nghiên cứu tuyển chọn các chủng Streptomyces bản địa dùng cho sản xuất chế phẩm probiotic phòng trừ bệnh vi khuẩn ở tôm sú và cá tra, mã số ĐTĐL.CN-31/21 | Nhà nước | Thành viên | 2021 – 2024 | Đã nghiệm thu |
| 5 | Phân tích insilico về tính đa dạng, bảo tồn và chức năng của họ protein NHX ở lúa. MHN 2023-01.03 | Trường | Thành viên | 2023 – 2025 | Đã nghiệm thu |
| 6 | Nghiên cứu công nghệ sản xuất ethanol sinh học từ phế phụ phẩm nông, lâm nghiệp, mã số: TNMT.ĐL.2023.02. Theo hợp đồng thuê khoán nghiên cứu khoa học và công nghệ số 08/HĐ-TKCM | Bộ | Thành viên | 2024 – 2027 | Đang thực hiện |
V. CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
– Google scholar: …
– ORCID: https://orcid.org/0009-0004-9942-8580
– ResearchGate: …

