LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CHUNG
| 1 | Họ và tên | Nguyễn Thị Hương An | Giới tính | Nữ |
| 2 | Ngày sinh | 16/12/1988 | Nơi sinh | Thành phố Huế |
| 3 | Mã định danh cá nhân | 046188000263 | ||
| 4 | Chức vụ | Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính | Cơ quan công tác: Trường Đại học Mở Hà Nội | |
| 5 | Địa chỉ liên hệ | Nhà B101 Phố Nguyễn Hiền, Phường Bạch Mai, Hà Nội | ||
| 6 | Điện thoại | 0945711230 | houngan.nguyen@hou.edu.vn | |
| 7 | Học hàm, học vị | Thạc sĩ | ||
| 8 | Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: Quản trị kinh doanh | Ngành: Quản trị kinh doanh | ||
| Từ khóa tương ứng với hướng nghiên cứu chính, chuyên môn hoạt động: kinh tế phát triển, phát triển bền vững, quản lý giáo dục, quản trị nhân sự, giáo dục môi trường | ||||
| 9 | Ngoại ngữ sử dụng | Tiếng Anh | ||
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
| Bậc đào tạo | Ngành đào tạo | Cơ sở đào tạo | Năm tốt nghiệp | Hình thức đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | Tài chính – Ngân hàng (Bằng Tiếng Anh) | Trường Đại học Hà Nội | 2010 | Chính quy |
| Thạc sĩ | Quản trị Kinh doanh (Bằng Tiếng Anh) | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân | 2014 | Chính quy |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
Tôi có quá trình công tác liên tục trong môi trường giáo dục đại học, hiện đảm nhiệm vai trò Phó Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính, phụ trách công tác nhân sự, văn thư lưu trữ. Bên cạnh kinh nghiệm quản lý hành chính, tôi tham gia giảng dạy và nghiên cứu trong các lĩnh vực phát triển bền vững, chuyển đổi xanh, giáo dục học, chuyển đổi số và quản trị. Tôi tham gia các hoạt động khoa học công nghệ các cấp và công bố các công trình nghiên cứu trên các tạp chí khoa học quốc tế uy tín, đồng thời tham gia phản biện học thuật cho các tạp chí quốc tế.
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức danh/chức vụ | Lĩnh vực công việc |
|---|---|---|---|
| T1/2014 – T6/2016 | Phòng Nghiên cứu Khoa học và Hợp tác Quốc tế, Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên | Nghiên cứu khoa học và Hợp tác quốc tế |
| T7/2016 – T1/2024 | Phòng Tổ chức – Hành chính, Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên | Tổ chức bộ máy và nhân sự |
| T2/2024 – nay | Phòng Tổ chức – Hành chính, Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên, Phó trưởng Phòng | Tổ chức bộ máy và nhân sự |
IV. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
1. Công bố khoa học:
| TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | ISSN/ISBN (nếu có) | Phân loại | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huong-An Thi Nguyen, Zahir Osman, Astri Dwi Jayanti Suhandoko, Joane Serrano, Kamolrat Intaratat | 2026 | Social Environmental Influences on Students’ Green Living Behaviour in Vietnam and Malaysia | ISSN: 2666-7894 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có uy tín (WOS – ESCI, Scopus Q1) | https://doi.org/10.1016/j.cesys.2026.100440 | |
| 2 | Huong-An Thi Nguyen, Zahir Osman, Joane Serrano, Astri Dwi Jayanti Suhandoko, Kamolrat Intaratat | 2025 | Determinants of environmental awareness toward the green living behaviour of students: the role of family, university and social environmental factors in Hanoi, Vietnam | ISSN: 2354-0079 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có uy tín (WOS – ESCI, Scopus Q2) | https://doi.org/10.2478/environ-2025-0001 | |
| 3 | Intaratat, K., Osman, Z., Thi Nguyen, Huong-An, Dwi Jayanti Suhandoko, A., & Sultana, N. | 2024 | Peer and tutor interaction effects on collaborative learning: The role of learning self-efficacy | ISSN: 2576-8484 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có uy tín (Scopus Q3) | https://doi.org/10.55214/25768484.v8i4.1585 | |
| 4 | Osman, Z., Nguyen, Huong-An Thi, Serrano, J., Intaratat, K., & Suhandoko, A. D. J. | 2026 | Uncovering the Key Drivers that Strengthen Students’ Academic Resilience in Open, Distance, and Digital Education Higher Institutions | ISSN: 2225-8329 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJARAFMS/v16-i1/27421 | |
| 5 | Osman, Z., Nguyen, Huong-An Thi, Serrano, J., Intaratat, K., & Suhandoko, A. D. J. | 2025 | Resilience Transforms Challenges: Fostering Academicians’ Job Resilience in Open, Distance, and Digital Education Higher Institutions | ISSN: 2226-6348 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJARPED/v14-i3/25833 | |
| 6 | Osman, Z., Nguyen, Huong-An Thi, Serrano, J., Intaratat, K., & Suhandoko, A. D. J. | 2025 | Strengthening the Academic Job Resilience in Open, Distance, and Digital Education: Mediating Role of Self-Efficacy | ISSN: 2225-8329 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJARAFMS/v15-i2/25565 | |
| 7 | Osman, Z., Nguyen, Huong-An Thi, Serrano, J., Intaratat, K., & Suhandoko, A. D. J. | 2025 | Endure, Learn, Inspire, Persist: Academician Job Resilience in Open, Distance, and Digital Education of Higher Institutions | ISSN: 2222-6990 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJARBSS/v15-i6/25564 | |
| 8 | Osman, Z., Nguyen, Huong-An Thi, Intaratat, K., & Suhandoko, A. D. J. | 2025 | Bricks to Clicks: Propelling the Online Business Adoption among Small Business Entrepreneurs | ISSN: 2222-6990 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJARBSS/v15-i5/25135 | |
| 9 | Osman, Z., Nguyen, Huong-An Thi, Serrano, J., Intaratat, K., & Suhandoko, A. D. J. | 2025 | Future is Digital: Digital Transformation Acceptance in Online Flexible Distance Learning Higher Education Institutions | ISSN: 2225-8329 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJARAFMS/v15-i2/25141 | |
| 10 | Osman, Z., Alwi, N. H., & Khan, B. N. A., Nguyen, Huong-An Thi | 2025 | Unveiling Direct Influence on Collaborative Research among Academicians in Online Open Flexible Distance Learning Higher Education Institutions | ISSN: 2222-6990 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJARBSS/v15-i3/24733 | |
| 11 | Osman, Z., Nguyen, Huong-An Thi, Alwi, N. H., & Khan, B. N. A. | 2024 | Facilitating Collaborative Research in Online Open Flexible Distance Learning Higher Education Institutions | ISSN: 2222-6990 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJARBSS/v14-i11/23090 | |
| 12 | Osman, Z., Nguyen, Huong-An Thi, Alwi, N. H., & Khan, B. N. A. | 2024 | Does Collaborative Research Matter in the Open Online Flexible Distance Learning Higher Education Institutions | ISSN: 2225-8329 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJARAFMS/v14-i3/22814 | |
| 13 | Osman, Z., Nguyen, Huong-An Thi, Alwi, N. H., & Khan, B. N. A. | 2024 | Empowering Collaborative Research among Academicians in Online Open Flexible Distance Learning Higher Education Institutions | ISSN: 2226-3624 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJAREMS/v13-i3/22309 | |
| 14 | Osman, Z., Nguyen, Huong-An Thi, Serrano, J., Intaratat, K., & Suhandoko, A. D. J. | 2024 | Drivers of Green Behavior among Students of Online Flexible Distance Learning Higher Education Institutions | ISSN: 2226-6348 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJARPED/v13-i3/21649 | |
| 15 | Osman, Z., Nguyen, Huong-An Thi, Serrano, J., Intaratat, K., & Suhandoko, A. D. J. | 2023 | Fostering Collaborative Learning Among Online Higher Education Students | ISSN: 2222-6990 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJARBSS/v13-i12/19390 | |
| 16 | Osman, Z., Nguyen, Huong-An Thi, Serrano, J., Intaratat, K., & Suhandoko, A. D. J. | 2023 | Unveiling the Catalysts of Sustainable Development Practices Adoption: Empirical Insights from Asian Online Distance Learning Higher Institutions | ISSN: 2226-6348 | Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | http://dx.doi.org/10.6007/IJARPED/v12-i3/17896 | |
| 17 | Nguyen Thu Ha, Kelvin Lee Yong Ming, Nguyen Thi Huong An, Thi Hang Nguyen | 2024 | Environmental Governance and corporate technology investment in Vietnam during Covid-19 | ISBN: 978-604-4987-07-1 | Bài báo trên kỷ yếu hội thảo quốc tế có phản biện | ||
| 18 | Huong-An Thi Nguyen, Quynh Anh Nguyen, Hoai-An Thi Nguyen | 2022 | Proposed solutions to reduce dropout students in E-learning: A case study at Hanoi Open University | ISBN: 978-89-20-04672-8 | Bài báo trên kỷ yếu hội thảo quốc tế có phản biện | ||
| 19 | Nguyen Thi Huong An, Nguyen Quynh Anh, Vu Thi Diem Thanh | 2026 | Attitude as a mediating mechanism in collaborative research among lecturers: Evidence from Hanoi Open University | P-ISSN: 3030-4016 | Bài báo trên tạp chí trong nước | https://doi.org/10.59266/houjs.2026.1197 | |
| 20 | Nguyen Thi Huong An, Vu Thi Hoa, Hoang Vu Binh, Pham Tien Dung | 2025 | Các yếu tố của trường đại học ảnh hưởng đến nhận thức và hành động sống xanh của sinh viên trên địa bàn thành phố Hà Nội | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | https://doi.org/10.59266/houjs.2025.652 | |
| 21 | Nguyen Quynh Anh, Nguyen Thi Huong An & Nguyen Viet Hung | 2025 | Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến lối sống xanh của sinh viên Hà Nội | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | https://doi.org/10.59266/houjs.2025.520 | |
| 22 | Nguyen Thi Hoai An & Nguyen Thi Huong An | 2025 | Nhận thức và thái độ của sinh viên tại Hà Nội về lối sống xanh | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | https://doi.org/10.59266/houjs.2025.519 | |
| 23 | Nguyen Thi Huong An | 2024 | Vai trò trung gian của thái độ trong mối quan hệ của các yếu tố ảnh hưởng tới hoạt động hợp tác trong nghiên cứu khoa học của giảng viên | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | https://doi.org/10.59266/houjs.2024.509 | |
| 24 | Vu Huong Giang, Nguyen Thi Huong An, Nguyen Thanh Trung, Tran Thu Phuong, Nguyen Thi Hoai An | 2024 | Phát triển kỹ năng xanh cho sinh viên đại học | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | https://doi.org/10.59266/houjs.2024.472 | |
| 25 | Nguyen Thi Nhung, Tran Tien Dung, Nguyen Thi Huong An, Nguyen Thi Phan Mai, Ngon Chu Hoang | 2024 | Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam về quản lý đội ngũ giáo viên nước ngoài | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | https://doi.org/10.59266/houjs.2024.487 | |
| 26 | Nguyen Thi Huong An, Nguyen Thu Ha, Vu Huong Giang, Phan Thi Hong Tham | 2024 | Yếu tố quyết định thúc đẩy hoạt động hợp tác trong nghiên cứu khoa học giữa các giảng viên | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | https://doi.org/10.59266/houjs.2024.486 | |
| 27 | Nguyen Thi Nhung, Tran Tien Dung, Nguyen Thi Huong An, Nguyen Thi Phan Mai, Ngon Chu Hoang | 2023 | Lý luận về xây dựng pháp luật quản lý người lao động nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực giáo dục tại Việt Nam hiện nay | eISSN: 2615-9562; ISSN: 1859-2171 | Bài báo trên tạp chí trong nước | https://doi.org/10.34238/tnu-jst.8581 | |
| 28 | Nguyen Thi Huong An & Nguyen Quynh Anh | 2023 | Nguyên nhân bỏ học của sinh viên đại học từ xa trực tuyến tại Trường Đại học Mở Hà Nội | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | https://doi.org/10.59266/houjs.2023.323 | |
| 29 | Nguyen Quynh Anh, Nguyen Thi Huong An & Nguyen Hoang Son | 2023 | Nghiên cứu một số yếu tố nhân khẩu học ảnh hưởng đến tỷ lệ bỏ học của sinh viên đại học từ xa trực tuyến | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | https://doi.org/10.59266/houjs.2023.319 | |
| 30 | Nguyen Thi Huong An, Nguyen Thi Nhung, Tran Tien Dung | 2023 | Các yếu tố quyết định đến hoạt động của cán bộ, giảng viên nhằm mục tiêu phát triển bền vững: Nghiên cứu thực nghiệm tại Trường Đại học Mở Hà Nội | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | https://doi.org/10.59266/houjs.2023.318 | |
| 31 | Huong-An Thi Nguyen, Hoai-An Thi Nguyen & Kien Trung Nguyen | 2023 | Theoretical framework of knowledge sharing activities in universities | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 32 | Nguyen Thi Huong An | 2022 | Thúc đẩy hoạt động chia sẻ tri thức của cán bộ, giảng viên: Nghiên cứu tại Trường Đại học Mở Hà Nội | ISSN: 0866-7756 | Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 33 | Nguyen Thi Huong An & Nguyen Thi Hoai An | 2022 | Factors determining Hanoi Open University lecturer’s work motivation | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 34 | Nguyen Thi Huong An | 2015 | Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng Mobile Banking tại một số thành phố lớn ở Việt Nam | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 35 | Nguyễn Thu Hà, Nguyễn Cao Chương, Nguyễn Thị Hương An, Lê Thị Anh, Nguyễn Văn Bình, Nguyễn Thị Hằng, Nguyễn Thị Thu Hương, Nguyễn Phương Hiệp, Nguyễn Trường Giang | 2025 | Vai trò của mạng xã hội đến thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam | ISBN: 978-604-45-1205-1 | Sách chuyên khảo | ||
| 36 | Vũ Hương Giang, Phan Lê Hòa, Nguyễn Thị Thu Mai, Ngô Thị Hoàng Giang, Nguyễn Thị Hương An | 2023 | Phát triển du lịch thông minh – Một số vấn đề lý luận và thực tiễn | ISBN: 978-604-364-370-1 | Sách chuyên khảo | ||
| 37 | Nguyễn Cao Chương, Nguyễn Thị Hương An, Lê Thị Anh, Nguyễn Văn Bình, Nguyễn Thị Hằng, Nguyễn Thu Hà, Nguyễn Thị Thu Hương, Nguyễn Phương Hiệp, Nguyễn Trường Giang | 2025 | Quản trị công và đổi mới doanh nghiệp địa phương: nghiên cứu tác động và xu hướng | ISBN: 978-604-45-0778-1 | Sách tham khảo | ||
| 38 | Phùng Trọng Quế, Nguyễn Thị Hương An, Nguyễn Ngọc Khánh, Vũ Hương Giang, Nguyễn Thị Hoài An | 2025 | Hành động sống xanh của sinh viên trên địa bàn Hà Nội | ISBN: 978-604-45-1201-3 | Sách tham khảo |
2. Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ:
| TT | Tên tác giả | Năm cấp bằng | Tên văn bằng | Số bằng/ Số đơn | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên môn:
| TT | Tên giải thưởng/ danh hiệu chuyên môn | Năm được công nhận | Năm kết thúc (nếu có) | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
4. Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương trình:
| TT | Tên nhiệm vụ, Chương trình | Cơ quan quản lý | Vai trò | Thời gian | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiên cứu đổi mới mô hình quản lý trung tâm ngoại ngữ, tin học đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục Việt Nam (Mã số: KHGD/16-20.ĐT.028) | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thành viên | 2018-2022 | Đã nghiệm thu, Đạt |
| 2 | Nghiên cứu giải pháp tăng cường sống xanh của sinh viên tại Hà Nội (Mã số: B2023-MHN-01) | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Chủ nhiệm | 2023-2025 | Đã nghiệm thu, Đạt |
| 3 | Nghiên cứu tác động của quản trị và hành chính công đến sự đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp địa phương (Mã số: B2023-MHN-04) | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thành viên | 2023-2025 | Đã nghiệm thu, Đạt |
| 4 | Đánh giá mức độ tác động của kết nối mạng xã hội giữa Việt Nam và quốc tế thu hút vốn đầu tư nước ngoài (Mã số: B2023-MHN-05) | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thành viên | 2023-2025 | Đã nghiệm thu, Đạt |
| 5 | Nghiên cứu, đề xuất một số giải pháp quản lý đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục là người nước ngoài tham gia các hoạt động giáo dục tại Việt Nam (Mã số: B2022-MHN-03) | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thành viên | 2022-2024 | Đã nghiệm thu, Đạt |
| 6 | Nghiên cứu giải pháp tăng cường hợp tác trong nghiên cứu khoa học của giảng viên Trường Đại học Mở Hà Nội (Mã số: MHN2024-02.36) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm | 2024 | Đã nghiệm thu, Tốt |
| 7 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới hoạt động của cán bộ, giảng viên Trường Đại học Mở Hà Nội đối với mục tiêu phát triển bền vững (Mã số: MHN2023-OU5-02.39) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm | 2023 | Đã nghiệm thu, Tốt |
| 8 | Nghiên cứu giải pháp tăng cường hoạt động chia sẻ tri thức của cán bộ, giảng viên Trường Đại học Mở Hà Nội (Mã số: MHN2022.02-30) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm | 2022 | Đã nghiệm thu, Tốt |
| 9 | Nghiên cứu giải pháp tăng cường động lực làm việc của giảng viên Trường Đại học Mở Hà Nội (Mã số: MHN2021.03-29) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm | 2021 | Đã nghiệm thu, Tốt |
| 10 | Các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động khoa học và công nghệ của sinh viên Viện Đại học Mở Hà Nội (Mã số: V2015-05) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm | 2015 | Đã nghiệm thu, Tốt |
| 11 | Nghiên cứu đổi mới phương pháp dạy học trực tuyến tại Trường Đại học Mở Hà Nội trong kỷ nguyên số (Mã số: MHN2023.OU5-01.42) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên | 2025 | Đã nghiệm thu, Tốt |
| 12 | Nghiên cứu giải pháp phát triển kỹ năng xanh cho sinh viên Trường Đại học Mở Hà Nội đáp ứng yêu cầu làm việc tại các doanh nghiệp sản xuất bền vững (Mã số: MHN2024-02.30) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên | 2024 | Đã nghiệm thu, Tốt |
| 13 | Giải pháp giảm thiểu tỷ lệ bỏ học của sinh viên hệ đào tạo từ xa trực tuyến tại Trường Đại học Mở Hà Nội (Mã số: MHN2023-02.23) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên | 2023 | Đã nghiệm thu, Tốt |
| 14 | Pháp luật về tổ chức kinh doanh dịch vụ giao nhận vận tải đường bộ đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội ở Việt Nam (Mã số: MHN2020.02.14) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên | 2020 | Đã nghiệm thu, Tốt |
| 15 | Nghiên cứu xây dựng năng lực thích ứng với yêu cầu đổi mới giáo dục của cán bộ quản lý Trường Đại học Mở Hà Nội (Mã số: V2019-24) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên | 2019 | Đã nghiệm thu, Tốt |
| 16 | Nghiên cứu thực tiễn triển khai giáo dục mở của các nước Asean (Mã số: V2018-U.2) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên | 2018 | Đã nghiệm thu, Tốt |
| 17 | Nghiên cứu quy trình xây dựng ngân hàng câu hỏi kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên tại Viện Đại học Mở Hà Nội (Mã số: V2017-01) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên | 2017 | Đã nghiệm thu, Tốt |
| 18 | Nghiên cứu đánh giá mức độ hài lòng của đơn vị sử dụng lao động đối với nguồn nhân lực trình độ đại học hệ từ xa của Viện Đại học Mở Hà Nội (Mã số: V2016-02) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên | 2016 | Đã nghiệm thu, Tốt |
V. CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
– Google scholar: https://scholar.google.com/citations?user=qnfJ5-UAAAAJ&hl=vi
– ORCID: https://orcid.org/0000-0003-3128-8070
– ResearchGate: https://www.researchgate.net/profile/Huong-An-Nguyen

