LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CHUNG
| 1 | Họ và tên | Nguyễn Thị Nhung | Giới tính | Nữ |
| 2 | Ngày sinh | 17/8/1973 | Nơi sinh | Thanh Hóa |
| 3 | Mã định danh cá nhân | 038173000171 | ||
| 4 | Chức vụ | Hiệu trưởng | Cơ quan công tác: Trường Đại học Mở Hà Nội | |
| 5 | Địa chỉ liên hệ | B101 Nguyễn Hiền, Bách Khoa, Hai Bà Trưng, Hà Nội | ||
| 6 | Điện thoại | 024.3868.0881 | nhungnt@hou.edu.vn | |
| 7 | Học hàm, học vị | Phó giáo sư, Tiến sĩ | ||
| 8 | Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: Pháp luật, Giáo dục mở | Ngành: Luật kinh tế | ||
| Từ khóa tương ứng với hướng nghiên cứu chính, chuyên môn hoạt động: pháp luật kinh tế, quản lý giáo dục, giáo dục mở | ||||
| 9 | Ngoại ngữ sử dụng | Tiếng Anh | ||
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
| Bậc đào tạo | Ngành đào tạo | Cơ sở đào tạo | Năm tốt nghiệp | Hình thức đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | Luật | Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội | 1994 | Chính quy |
| Đại học | Ngôn ngữ Anh | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2016 | Chính quy – VB2 |
| Thạc sĩ | Luật Kinh tế | Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | 1998 | Chính quy |
| Tiến sĩ | Luật Kinh tế | Viện Nhà nước và pháp luật, Học viện Khoa học và xã hội Việt Nam | 2011 | Chính quy |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức danh/chức vụ | Lĩnh vực công việc |
|---|---|---|---|
| 2/1995 – 1997 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên Khoa Luật | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế |
| 1998 – 2002 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên Khoa Luật; Phó Bí thư Đoàn Thanh niên CSHCM; Bí thư Chi đoàn cán bộ Tổng hợp | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế |
| 2003 – 5/2007 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên Khoa Luật | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế |
| 6/2007 – 11/2010 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên; Phó Chủ nhiệm Khoa Luật | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
| 12/2010 – 6/2011 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên; Phó Chủ nhiệm phụ trách Khoa Luật; Chủ nhiệm UBKT Công đoàn | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
| 7/2011 – 02/2012 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên chính; Phó Chủ nhiệm phụ trách Khoa Luật; Chủ nhiệm UBKT Công đoàn | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
| 3/2012 – 02/2015 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên chính; Chủ nhiệm Khoa Luật; Chủ nhiệm UBKT Công đoàn | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
| 3/2015 – 6/2016 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên chính; Ủy viên UBKT Đảng ủy; Chủ nhiệm Khoa Luật; Chủ nhiệm UBKT Công đoàn; Thành viên HĐT | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
| 7/2016 – 01/2017 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên chính; Ủy viên UBKT Đảng ủy; Phó Viện trưởng; Chủ nhiệm Khoa Luật; Chủ nhiệm UBKT Công đoàn; Thành viên HĐT | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
| 2/2017 – 10/2017 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên chính; Ủy viên UBKT Đảng ủy; Phó Viện trưởng; Chủ nhiệm UBKT Công đoàn; Thành viên HĐT | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
| 11/2017 – 21/6/2018 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên chính; Ủy viên UBKT Đảng ủy; Phó Hiệu trưởng; Bí thư Chi bộ Phòng QLKH&ĐN; Thành viên HĐT | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
| 22/6/2018 – 3/2020 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên cao cấp; Ủy viên UBKT Đảng ủy; Phó Hiệu trưởng; Bí thư Chi bộ Phòng QLKH&ĐN; Thành viên HĐT | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
| 4/2020 – 6/2020 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên cao cấp; Ủy viên UBKT Đảng ủy; Phó Hiệu trưởng; Thành viên HĐT | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
| 7/2020 – 04/4/2021 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên cao cấp; Uỷ viên BTV Đảng ủy; Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy; Phó Hiệu trưởng; Thành viên HĐT | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
| 05/4/2021 – 15/6/2025 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên cao cấp; Uỷ viên BTV Đảng ủy; Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy; Hiệu trưởng; Thành viên HĐT | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
| 16/6/2025 – nay | Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên cao cấp; Phó Bí thư Đảng ủy; Hiệu trưởng; Thành viên HĐT | Giảng dạy, nghiên cứu Pháp luật kinh tế; Công tác quản lý giáo dục |
IV. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
1. Công bố khoa học:
| TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | ISSN/ISBN (nếu có) | Phân loại | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Nhung | 2020 | Pháp luật về bảo vệ thông tin bí mật của cá nhân của một số nước trên thế giới và kinh nghiệm cho Việt Nam | ISSN: 3030-4776 | Bài báo trên tạp chí trong nước | Tạp chí Dân chủ và Pháp luật | |
| 2 | Nguyễn Thị Nhung | 2020 | Bảo vệ quyền đối với thông tin dữ liệu cá nhân trong môi trường mạng xã hội ở Việt Nam hiện nay | ISSN: 3030-4776 | Bài báo trên tạp chí trong nước | Tạp chí Dân chủ và Pháp luật | |
| 3 | Nguyễn Thị Nhung | 2022 | Pháp luật Singapore về thu hồi đất và kinh nghiệm cho Việt Nam trong tiến trình hoàn thiện pháp luật về thu hồi đất | ISSN: 3030-4776 | Bài báo trên tạp chí trong nước | Tạp chí Dân chủ và Pháp luật, Số 3(360) | |
| 4 | Nguyễn Thị Nhung | 2023 | Tổ chức học tập và học tập của tổ chức | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | DOI: 10.59266/houjs.2023.260 | |
| 5 | Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Thị Hương An, Trần Tiến Dũng | 2023 | Các yếu tố quyết định đến hoạt động của cán bộ, giảng viên nhằm mục tiêu phát triển bền vững: Nghiên cứu thực nghiệm tại Trường Đại học Mở Hà Nội | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | DOI: 10.59266/houjs.2023.318 | |
| 6 | Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Thị Hương An, Trần Tiến Dũng, Nguyễn Thị Phan Mai, Ngôn Chu Hoàng | 2023 | Lý luận về xây dựng pháp luật quản lý người lao động nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực giáo dục tại Việt Nam hiện nay | eISSN: 2615-9562; ISSN: 1859-2171 | Bài báo trên tạp chí trong nước | DOI: 10.34238/tnu-jst.8581 | |
| 7 | Nguyễn Thị Nhung | 2024 | Bàn về “Hành vi không bảo đảm công bằng, minh bạch” trong hoạt động đấu thầu theo Luật Đấu thầu năm 2023 | Bài báo trên tạp chí trong nước | Tạp chí Dân chủ và Pháp luật, kỳ 1(408), 7/2024 | ||
| 8 | Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Thị Hương An, Trần Tiến Dũng, Nguyễn Thị Phan Mai, Ngôn Chu Hoàng | 2024 | Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam về quản lý đội ngũ giáo viên nước ngoài | ISSN: 2815-5696 | Bài báo trên tạp chí trong nước | DOI: 10.59266/houjs.2024.487 | |
| 9 | Nguyễn Thị Nhung | 2020 | Application of information technology in managing the foreign language training centers to meet the requirements of fundamental and comprehensive innovation of Vietnamese education | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế có phản biện | Kỷ yếu Hội nghị AAOU 2020 | ||
| 10 | Nguyễn Thị Nhung | 2022 | Tăng cường hợp tác giáo dục Việt – Lào thông qua việc hợp tác xây dựng các khóa học trực tuyến đại chúng mở (MOOC): đề xuất của Trường Đại học Mở Hà Nội | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế có phản biện | Kỷ yếu Diễn đàn nâng cao chất lượng đào tạo trong hợp tác giáo dục Việt Nam – Lào, 29/09/2022, tr. 43-49 | ||
| 11 | Nguyen Thi Nhung, Nguyen Thi Phan Mai, Ngon Chu Hoang | 2025 | Application of artificial intelligence in distance education – risks, international experiences, and policy implications for Vietnam | ISBN: 978-632-620-980-8 | Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế có phản biện | Xem tài liệu |
2. Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ:
| TT | Tên tác giả | Năm cấp bằng | Tên văn bằng | Số bằng/ Số đơn | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên môn:
| TT | Tên giải thưởng/ danh hiệu chuyên môn | Năm được công nhận | Năm kết thúc (nếu có) | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
4. Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương trình:
| Tên nhiệm vụ, Chương trình | Cơ quan quản lý | Vai trò | Thời gian | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| Thực trạng và phương hướng hoàn thiện pháp luật về thỏa thuận hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam hiện nay | Viện Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm | 2011 | Đã nghiệm thu |
| Xây dựng chuẩn giảng dạy môn Luật hình sự tại Viện Đại học Mở Hà Nội | Viện Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm | 2013 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu phương pháp giảng dạy bằng hỏi đáp và phiên tòa giả định đối với một số môn chuyên ngành Luật | Viện Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm | 2013 | Đã nghiệm thu |
| Luật cạnh tranh năm 2014 – Những bất cập và phương hướng hoàn thiện | Viện Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm | 2015 | Đã nghiệm thu |
| Pháp luật về bảo vệ thông tin bí mật cá nhân | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm | 2019 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu, đề xuất một số giải pháp quản lý đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục là người nước ngoài tham gia các hoạt động giáo dục tại Việt Nam (B2022-MHN-03) | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Chủ nhiệm | 2022 – 2024 | Đã nghiệm thu |
| Tác động của dư luận xã hội đối với ý thức pháp luật của đội ngũ cán bộ cấp xã trên địa bàn Hà Nội | Thành phố Hà Nội | Thành viên | 2005 | Đã nghiệm thu |
| Giải pháp nâng cao văn hóa pháp luật cho đội ngũ cán bộ, công chức cấp xã (xã, phường, thị trấn) hiện nay trên địa bàn TP Hà Nội | Thành phố Hà Nội | Thành viên | 2014 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu đổi mới mô hình quản lý trung tâm ngoại ngữ, tin học đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục Việt Nam | Nhà nước | Thành viên | 2018 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu giải pháp tăng cường sống xanh của sinh viên tại Hà Nội (B2023-MHN-01) | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thành viên | 2023 – 2025 | Đã nghiệm thu |
V. CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
– Google scholar: https://scholar.google.com/citations?view_op=list_works&hl=en&user=sLoEBrEAAAAJ
– Orid: 0009-0008-8775-6383
– Research gate:https://www.researchgate.net/profile/Nguyen-Thi-Nhung-11?ev=hdr_xprf
– Lý lịch đăng tải trên cổng thông tin điện tử của cơ quan công tác: http://hou.edu.vn/nhungnt/

