LÝ LỊCH KHOA HỌC
1. Thông tin cá nhân
| 1 | Họ và tên | Dương Thăng Long | Ngày sinh | 10/11/1976 | Nam ; Nữ | |||||
| Chức danh khoa học | PGS.TS | Chức vụ hành chính | Phó Hiệu trưởng | |||||||
| 2 | Cơ quan công tác và địa chỉ | Trường Đại học Mở Hà Nội, | ||||||||
| Nhà B101, phố Nguyễn Hiền, phường Bạch Mai, TP. Hà Nội. | ||||||||||
| Tên phòng, ban, bộ môn | Ban giám hiệu | |||||||||
| 3 | Điện thoại | Điện thoại di động | 0983571402 | |||||||
| Fax | duongthanglong@hou.edu.vn | |||||||||
2. Quá trình đào tạo:
| Thời gian | Tên cơ sở đào tạo | Chuyên ngành | Học vị |
|---|---|---|---|
| 9/1995-12/1999 | Viện Đại học Mở Hà Nội | Công nghệ Tin học | Đại học |
| 9/2002-10/2004 | Đại học Quốc gia Hà Nội | Công nghệ Thông tin | Thạc sỹ |
| 10/2006-11/2010 | Viện Công nghệ Thông tin – Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Đảm bảo toán học cho máy tính và hệ thống tính toán | Tiến sỹ |
3. Quá trình công tác:
| Thời gian | Chức danh, chức vụ | Cơ quan công tác |
|---|---|---|
| 1/2000 – 3/2002 | Trợ giảng | Khoa CNTT, Viện Đại học Mở Hà Nội |
| 4/2002 – 3/2011 | Giảng viên | Khoa CNTT, Viện Đại học Mở Hà Nội |
| 4/2011 – 2/2012 | Giảng viên, Phó Trưởng Bộ môn Hệ thống | Khoa Công nghệ thông tin, Viện Đại học Mở Hà Nội |
| 3/2012 – 2/2015 | Giảng viên, Phó Trưởng khoa Công nghệ thông tin | Khoa Công nghệ thông tin, Viện Đại học Mở Hà Nội |
| 3/2015 – 5/2016 | Giảng viên, Trưởng khoa Công nghệ thông tin | Khoa Công nghệ thông tin, Viện Đại học Mở Hà Nội |
| 6/2016 – 4/2018 | Giảng viên, Phó Hiệu trưởng | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| 5/2018 – 1/2025 | Giảng viên chính, Phó Hiệu trưởng | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| 2/2025 – Nay | Giảng viên cao cấp, Phó Hiệu trưởng | Trường Đại học Mở Hà Nội |
4. Ngoại ngữ
| Ngoại ngữ | Đọc | Viết | Nói |
| Tiếng Anh | Tốt | Tốt | Tốt |
5. Kinh nghiệm và thành tích nghiên cứu
5.1. Hướng nghiên cứu chính theo đuổi trong 5 năm gần đây:
– Lập luận xấp xỉ, hệ luật mờ phân lớp sử dụng đại số gia tử và phương pháp tối ưu mô hình dựa trên giải thuật di truyền
– Phương pháp học sâu, mạng nơron nhân tạo và nhận dạng hình ảnh
5.2. Danh sách đề tài/dự án nghiên cứu tham gia thực hiện:
| STT | Tác giả | Tên đề tài | Cấp thực hiện | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dương Thăng Long (cn),
Lương Cao Đông, Trương Công Đoàn |
Nghiên cứu tiếp cận đại số đến lập luận mờ và ứng dụng trong một số bài toán khai phá dữ liệu – nhận dạng mẫu | Bộ Giáo dục & Đào tạo | 2010 |
| 2 | Dương Thăng Long (cn), Nguyễn Đức Tuấn,
Lê Hữu Dũng |
Xây dựng hệ thống hỗ trợ tương tác giữa sinh viên và nhà trường dựa trên điện thoại di động | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2011 |
| 3 | Trương Tiến Tùng (cn), Dương Thăng Long, Thái Thanh Tùng, Lê Hữu Dũng | Xây dựng cơ sở dữ liệu sinh viên Viện Đại học Mở Hà Nội | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2012 |
| 4 | Dương Thăng Long (cn), Trần Tiến Dũng, Đinh Thị Việt Nga | Phát triển hệ thống tích hợp và khai thác dữ liệu sinh viên Viện Đại học Mở Hà Nội | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2013 |
| 5 | Dương Thăng Long (cn), Trần Tiến Dũng, Mai Thị Thúy Hà | Nghiên cứu độ đo tương đồng văn bản tiếng Việt và ứng dụng hỗ trợ đánh giá việc sao chép bài điện tử | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2014 |
| 6 | Dương Thăng Long (cn), Dương Chí Bằng, Trần Tiến Dũng, Vương Thu Trang | Nghiên cứu và xây dựng ứng dụng hỗ trợ tự động xếp lịch học theo tín chỉ dựa trên phương pháp tìm kiếm tối ưu | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2015 |
| 7 | Dương Thăng Long (cn), Dương Chí Bằng, Trần Tiến Dũng, Vương Thu Trang | Xây dựng ứng dụng xếp lịch học tín chỉ với ràng buộc mềm có sử dụng độ đo tính mờ đại số gia tử dựa trên giải thuật di truyền | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2016 |
| 8 | Dương Thăng Long (cn), Trịnh Thị Xuân, Dương Chí Bằng, Trần Tiến Dũng, Vương Thu Trang | Phương pháp nâng cao hiệu năng của thuật toán xếp lịch dựa trên giải thuật di truyền | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2017 |
| 9 | Dương Thăng Long (cn), Đỗ Ngọc Anh, Trần Tiến Dũng, Dương Chí Bằng, Vương Thu Trang | Phát triển công cụ hỗ trợ tương tác người – máy bằng tiếng nói sử dụng công nghệ xử lý ngôn ngữ tự nhiên tiếng Việt và ứng dụng cho bảng thông tin điện tử công cộng tại Viện Đại học Mở Hà Nội | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2018 |
| 10 | Dương Thăng Long (cn), Trần Tiến Dũng, Dương Chí Bằng, Lâm Văn Ân, Vương Thu Trang, Nguyễn Văn Thành | Nhận dạng khuôn mặt dựa trên phương pháp học sâu của mạng nơron và ứng dụng định danh cán bộ, giảng viên của hệ thống camera an ninh tại Trường Đại học Mở Hà Nội | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2019 |
| 11 | Dương Thăng Long (cn), Lê Thị Minh Thảo, Đinh Tuấn Long, Trần Thị Lan Thu, Nguyễn Thành Huy, Trần Tiến Dũng, Dương Chí Bằng, Nguyễn Văn Thành, Trần Hoài Nam | Nghiên cứu, phát triển hệ thống hỗ trợ giám sát và đánh giá quá trình học tập của người học trên hệ thống đào tạo trực tuyến dựa trên nhận dạng biểu cảm khuôn mặt | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 2020-2021 |
| 12 | Dương Thăng Long (cn), Trương Tiến Tùng, Trần Tiến Dũng, Dương Chí Bằng, Nguyễn Văn Thành, Vương Thu Trang | Phương pháp mạng nơron tích chập đa nhiệm cho nhận dạng biểu cảm và ước lượng góc nhìn khuôn mặt để hỗ trợ giám sát thi trực tuyến | MHN2022-01.21, Trường Đại học Mở Hà Nội | 2022 – 2023 |
| 13 | Dương Thăng Long (cn), Trần Tiến Dũng, Trần Duy Hùng, Nguyễn Thành Huy, Dương Chí Bằng, Vương Thu Trang | Phát triển mô hình kết hợp giữa phương pháp ViTs với mạng noron tích chập ứng dụng nhận dạng biều cảm khuôn mặt. | MHN2024-01.21, Trường Đại học Mở Hà Nội | 2024-2025 |
5.3. Kết quả nghiên cứu đã được công bố.
a) Bài báo đã được công bố trên tạp chí:
| STT | Tác giả | Tên kết quả công bố/đăng ký | Tên tạp chí, Nơi công bố | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùi Công Cường, Dương Thăng Long | A new method for fuzzy parameter programming, using expert’s opinion and LOWA operator | Proceedings of the Second Vietnam-Japan Symposium on Fuzzy Systems and Applications (trang 81-87). | 2001 |
| 2 | Bùi Công Cường, Dương Thăng Long, Lê Quang Phúc | Hai tiếp cận dùng mạng nơ-ron trong khai phá dữ liệu | Kỷ yếu Hội nghị khoa học quốc gia lần thứ nhất “Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin” – FAIR, NXB Khoa học và Kỹ thuật, (trang 102-115) | 2004 |
| 3 | Bùi Công Cường, Dương Thăng Long, Hoàng Việt Long | Hai tiếp cận tới bài toán xấp xỉ hàm phi tuyến
|
Tạp chí Tin học và Điều khiển học, Tập 22(1), tr. 123-133. | 2006 |
| 4 | Dương Thăng Long, Bùi Công Cường | Một mô hình mạng nơron hồi quy phi tuyến | Kỷ yếu hội nghị khoa học 30 Viện Công nghệ thông tin – Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, (trang 279-288) | 2006 |
| 5 | Dương Thăng Long | A neuron network model for regression | Kỷ yếu hội thảo quốc tế về nghiên cứu khoa học trong các trường đại học mở (trang 181-192) | 2007 |
| 6 | Dương Thăng Long, Nguyễn Cát Hồ, Trần Thái Sơn | Hedge Algebras for fuzzy reasoning using neural network and genetic algorithms | Kỷ yếu hội thảo quốc tế về nghiên cứu khoa học trong các trường đại học mở, (trang 138-153) | 2008 |
| 7 | Nguyễn Cát Hồ, Dương Thăng Long, Trần Thái Sơn | Tiếp cận đại số gia tử cho phân lớp mờ | Tạp chí Tin học và Điều khiển học, Tập 25(1), tr. 53–68 | 2009 |
| 8 | Nguyễn Cát Hồ, Dương Thăng Long, Trần Thái Sơn | Đại số gia tử hạn chế AX2 và ứng dụng cho bài toán phân lớp | Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Tập 48(5), tr. 23-36. | 2010 |
| 9 | Dương Thăng Long | Một phương pháp xây dựng hệ mờ có trọng số để phân lớp dựa trên đại số gia tử | Tạp chí Tin học và Điều khiển học, Tập 26(1), tr. 55-71. | 2010 |
| 10 | Nguyễn Cát Hồ, Trần Duy Hùng, Dương Thăng Long, Trần Thái Sơn | Phương pháp tối ưu Pareto hệ luật mờ dựa trên đại số gia tử sử dụng giải thuật di truyền và ứng dụng vào bài toán phân lớp | Tạp chí Tin học và Điều khiển học, Tập 26(2), tr. 103-117. | 2010 |
| 11 | Cat-Ho Nguyen, Witold Pedrycz, Thai-Son Tran, Nhu-Lan Vu, Hai-Le Bui, Thang-Long Duong | A hedge algebra approach to the design of fuzzy classifiers and fuzzy vibration control of structural systems againts earthquakes | Kỷ yếu Hội nghị Khoa học quốc gia lần thứ V – Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng CNTT (FAIR’11), NXB KHKT, (trang 250-274) | 2011 |
| 12 | Dương Thăng Long, Trần Duy Hùng | Phương pháp thiết kế hàm định lượng ngữ nghĩa của các giá trị ngôn ngữ trong hệ luật mờ phân lớp dựa trên đại số gia tử | Kỷ yếu Hội nghị Khoa học quốc gia lần thứ V – Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng CNTT (FAIR’11), NXB KHKT, (trang 204-216) | 2011 |
| 13 | Cat Ho Nguyen,Witold Pedrycz, Thang Long Duong, Thai Son Tran | A genetic design of linguistic terms for fuzzy rule based classifiers | International Journal of Approximate Reasoning, No 54, Page 1-21. | 2012 |
| 14 | Dương Thăng Long, Trương Tiến Tùng, Trần Tiến Dũng | A HA based Fuzzy Association Rule Extracting Method for Classification on High-Dimensional Datasets | Kỷ yếu Hội nghị KHCN Quốc gia lần thứ VI về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin (FAIR), NXB KHKT, tr. 1-9. | 2013 |
| 15 | Dương Thăng Long | Phương pháp trích rút hệ luật mờ dựa trên đại số gia tử cho bài toán phân lớp có số thuộc tính lớn | Tạp chí khoa học Đại học Mở Hà Nội, Số 01/10-2013, tr. 60-70. | 2013 |
| 16 | Dương Thăng Long, Lê Cảnh Thơ, Vũ Đức Hải | Phương pháp tối ưu tham số mờ gia tử cho hệ mờ dạng luật phân lớp dựa trên giải thuật di truyền | Tạp chí khoa học Đại học Mở Hà Nội, Số 04-2014, tr. 52-63. | 2014 |
| 17 | Dương Thăng Long, Trương Tiến Tùng, Trần Tiến Dũng | Phương pháp đánh giá độ tương tự văn bản tiếng Việt | Tạp chí khoa học Đại học Mở Hà Nội, Số 14/Tháng 10-2015, tr. 70-84. | 2015 |
| 18 | Dương Thăng Long | Phương pháp xếp lịch học tín chỉ với ràng buộc tham số mờ gia tử dựa trên giải thuật di truyền | Tạp chí khoa học Đại học Mở Hà Nội, Số 15/Tháng 12-2015, tr. 1-13. | 2015 |
| 19 | Dương Thăng Long | A genetic algorithm based method for university course timetabling problems and applied in Hanoi Open University | Journal of Computer Science and Cybernetics, vol. 32, no. 4, pages 285-301. | 2016 |
| 20 | Dương Thăng Long | An enhanced genetic algorithm based courses timetabling method for maximal enrollments using maximum matching on bipartite graphs | Vietnam Journal of Science and Technology 57 (6) (2019) 734-748 | 2019 |
| 21 | Dương Thăng Long, Bùi Thế Hùng | Một phương pháp nhận dạng khuôn mặt dựa trên mạng nơron tích chập | Tạp chí khoa học Đại học Mở Hà Nội, Số 58/Tháng 8-2019, tr.01-20. | 2019 |
| 22 | Dương Thăng Long | A Lightweight Face Recognition Model Using Convolutional Neural Network for Monitoring Students in E-Learning
|
International Journal of Modern Education and Computer Science (IJMECS), Vol.12, No.6, pp.16-28, 2020
DOI: 10.5815/ijmecs.2020.06.02 |
2020 |
| 23 | Dương Thăng Long, Trần Tiến Dũng, Nguyễn Thị Nhung | Phương pháp hỗ trợ giám sát, đánh giá quá trình học tập của người học trực tuyến dựa trên mô hình nhận dạng khuôn mặt của mạng nơron tích chập | Tạp chí khoa học Đại học Mở Hà Nội, Số 77/Tháng 3-2021, tr.01-12. | 2021 |
| 24 | Duong Thang Long | A facial expressions recognition method using residual network architecture for online learning evaluation | Journal of Advanced Computational Intelligence and Intelligent Informatics, Vol.25 No.6, pp.953-962,
DOI: https://doi.org/10.20965/jaciii.2021.p0953 |
2021 |
| 25 | Duong Thang Long, Chu Minh, Phí Quốc Chính | Mô hình mạng nơron tích chập đa nhiệm nhận dạng khuôn mặt và biểu cảm cho ứng dụng hỗ trợ giám sát học trực tuyến
DOI: https://jshou.edu.vn/houjs/article/view/76 |
Tạp chí khoa học Trường Đại học Mở Hà Nội (Journal of Science Hanoi Open University),
Số 91-Tháng 5-2022, pp.10-22 ISSN: 0866-8051 |
2022 |
| 26 | Duong Thang Long, Truong Tien Tung, Tran Tien Dung | A Facial Expression Recognition Model using Lightweight Dense-Connectivity Neural Networks for Monitoring Online Learning Activities
DOI: https://doi.org/10.5815/ijmecs.2022.06.05 |
International Journal of Modern Education and Computer Science (IJMECS), Vol.14, No.6, pp.53-64
ISSN: 2075-0161 |
2022 |
| 27 | Dương Thăng Long, Trần Tiến Dũng, Vương Thu Trang, Dương Chí Bằng | Phương pháp ước lượng góc nhìn dựa trên điểm 3D đặc trưng khuôn mặt và ứng dụng giám sát thi trực tuyến | Tạp chí khoa học Trường Đại học Mở Hà Nội (Journal of Science Hanoi Open University), Số 104-Tháng 6-2023, pp.1-11
ISSN: 0866-8051 |
2023 |
| 28 | Duong Thang Long | Efficient CNN model based on combining Residual Network and Dense-Connected Network architectures for Facial Expression Recognition
DOI: https://doi.org/10.24507/ijicic.19.05.1661 |
International Journal of Innovative Computing, Information and Control, Vol. 19, No. 5, pp. 1661-1678
ISSN: 1349-4198 |
2023 |
| 29 | Duong Thang Long | Efficient Multi-Task CNN for Face and Facial Expression Recognition using Residual and Dense Architectures for Application in Monitoring Online Learning
DOI: https://doi.org/10.5391/IJFIS.2023.23.3.229 |
International Journal of Fuzzy Logic and Intelligent Systems, Vol. 23, No. 3, pp. 229-243ISSN: 1598-2645 |
2023 |
| 30 | Duong Thang Long | Efficient DenseNet Model with Fusion of Channel and Spatial Attention for Facial Expression RecognitionDOI: https://doi.org/10.2478/cait-2024-0010 |
Cybernetics and Information Technologies, Vol. 24, No. 1, pp. 171-189
ISSN: 1311-9702 |
2024 |
| 31 | Duong Thang Long, Vuong Thu Trang, Pham Quang Huy | The Effects of ConvNeXtV2 Network Architectural Factors on Facial Expression Recognition from Real-World Data | Journal of Science Hanoi Open University, Số 120-Tháng 10-2024, pp.1-12 | 2024 |
| 32 | Duong Thang Long | Driver facial emotion tracking using an enhanced residual network with weighted fusion of channel and spatial attention | Scientific Reports, Vol. 15, No. 12675, pp.1-10 | 2025 |
| 33 | Duong Thang Long, Tran Tien Dung, Tran Duy Hung, Do Hoai Bien | Efficient hierarchical CNN model with self-attention for three-category facial emotion tracking in healthcare applications | SoftwareX, Vol.31, No.102213, pp.1-6 | 2025 |
b) Bài báo được báo cáo tại hội nghị, hội thảo:
| STT | Tác giả | Tên kết quả công bố/đăng ký | Tên tạp chí, Nơi công bố | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trương Tiến Tùng, Dương Thăng Long | Phương pháp dạy học gắn liền với bồi dưỡng giảng viên trong đào tạo cao học ngành CNTT tại Viện ĐH Mở HN | Báo cáo Hội thảo “Đổi mới đào tạo sau đại học tại Viện ĐH Mở HN”, Viện ĐH Mở HN, Tháng 4/2014 | 2014 |
| 2 | Dương Thăng Long | Kiểm tra, đánh giá trong đào tạo trình độ Thạc sĩ chuyên ngành CNTT tại Viện Đại học Mở Hà Nội – từ góc nhìn của một giảng viên | Báo cáo Hội thảo “Đào tạo sau đại học tại Viện ĐH Mở HN trong giai đoạn mới”, Viện ĐH Mở HN, Tháng 8/2015 | 2015 |
| 3 | Dương Thăng Long | Tăng cường ứng dụng CNTT trong quản lý đào tạo từ xa truyền thống | Báo cáo Hội thảo “Đổi mới đào tạo từ xa truyền thống trong giai đoạn hiện nay”, Viện ĐH Mở HN, Tháng 5/2016 | 2016 |
| 4 | Dương Thăng Long | Một số nguồn lực, yếu tố tác động và những định hướng nhằm nâng cao chất lượng đào tạo ngành CNTT gắn với các hoạt động thực tiễn | Báo cáo Hội thảo “Nâng cao chất lượng đào tạo ngành CNTT gắn với các hoạt động thực tiễn”, Viện ĐH Mở HN, Tháng 10/2016 | 2016 |
| 5 | Dương Thăng Long | Nâng cao chất lượng luận văn Thạc sỹ – một góc nhìn từ giảng viên ngành CNTT tại Viện ĐH Mở HN | Báo cáo Hội thảo đào tạo sau đại học tại Viện ĐH Mở HN, Tháng 3/2017 | 2017 |
| 6 | Dương Thăng Long, Đinh Tuấn Long | Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông nhằm nâng cao chất lượng đào tạo từ xa | Báo cáo Hội thảo “Nâng cao chất lượng đào tạo từ xa theo xu thế phát triển của khu vực và thế giới”, Bộ GD&ĐT, Tháng 4/2017 | 2017 |
c) Sách xuất bản:
| STT | Tácthgiả | Tên kết quả công bố/đăng ký | Tên tạp chí, Nơi công bố | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dương Thăng Long | Lập trình trên Windows với MFC | Xuất bản sách tại NXB Khoa học & kỹ thuật, ISBN: 8935048963258 | 2006 |
| 2 | Dương Thăng Long (CB), Trương Tiến Tùng | Kỹ thuật lập trình cơ sở với ngôn ngữ C/C++ | Nhà XB KHKT,
ISBN: 978-604-67-0312-9 |
2015 |
| 3 | Dương Thăng Long (CB), Phạm Công Hoà | Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng với ngôn ngữ Java | Nhà XB Khoa học tự nhiên và công nghệ, ISBN: 978-604-913-596-5 | 2017 |
| 4 | Dương Thăng Long (CB), Nguyễn Đức Tuấn (ĐCB), Trần Tiến Dũng | Phát triển các ứng dụng thương mại điện tử | Nhà XB Hà Nội, ISBN: 978-604-382-587-9 | 2022 |
5.4. Kết quả hướng dẫn Thạc sĩ, Tiến sĩ và bảo vệ thành công
| STT | Học viên | Tên đề tài | Cơ sở đào tạo | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Đức Hải | Phương pháp trích rút các luật mờ phân lớp dựa trên đại số gia tử và ứng dụng | Trường ĐH CNTT & TT, Đại học Thái Nguyên | 2014-2015 |
| 2 | Lê Cảnh Thơ | Phương pháp tinh chỉnh tham số mờ gia tử của hệ mờ dạng luật phân lớp và ứng dụng | Trường ĐH CNTT & TT, Đại học Thái Nguyên | 2014-2015 |
| 3 | Lê Quang Lâm | Tối ưu hóa truy vấn trong cơ sở dữ liệu phân tán và ứng dụng vào hệ thống quản lý nhân sự | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2015-2016 |
| 4 | Phan Thị Thúy | Phương pháp tiếp cận giải thuật di truyền cho bài toán xếp lịch học trong đào tạo tín chỉ với tham số ràng buộc mờ dựa trên đại số gia tử | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 2015-2016 |
| 5 | Đào Văn Lập | Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tài sản tại Trường Cao đằng Sơn La theo phương pháp hướng đối tượng | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2016-2017 |
| 6 | Nguyễn Văn Mạnh | Hệ thống nhận dạng tiếng nói Tiếng Việt sử dụng dịch vụ trên nền điện toán đám mây | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2017-2018 |
| 7 | Bùi Thế Hùng | Phương pháp nhận dạng khuôn mặt dựa trên mạng nơron học sâu và ứng dụng ghi nhận cán bộ vào, ra tại Viện khoa học công nghệ quân sự | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2018-2019 |
| 8 | Nguyễn Thị Nhung | Phương pháp nhận dạng khuôn mặt dựa trên phương pháp học chuyển giao của mạng nơron tích chập và ứng dụng vào bài toán điểm danh học sinh tại trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2020-2021 |
| 9 | Phí Quốc Chính | Phương pháp giám sát quá trình học tập trực tuyến dựa trên mô hình nhận dạng khuôn mặt sử dụng mạng nơron tích chập | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2021 – 2021 |
| 10 | Chu Minh | Mô hình nhận dạng khuôn mặt dựa trên mạng Nơron tích chập để ứng dụng cho bài toán giám sát người thi trực tuyến | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2021 – 2021 |
| 11 | Trần Văn Nam | Ứng dụng nhận dạng biểu cảm khuôn mặt dựa trên mạng nơron nhân tạo để hỗ trợ người khiếm thị trong giao tiếp | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2022 – 2023 |
| 12 | Đỗ Thị Thu Hà | Sử dụng mạng nơron tích chập trong nhận dạng biểu cảm khuôn mặt và ứng dụng hỗ trợ giám sát dạy học tại trường THPT Trần Nhân Tông | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2022 – 2023 |
| 13 | Lã Thị Thu Hương | Nghiên cứu mô hình mạng nơron đối nghịch tạo sinh và ứng dụng tự động tạo hình ảnh minh họa cho nội dung học liệu điện tử | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2023 – 2024 |
| 14 | Phạm Quang Huy | Nghiên cứu mô hình CLIP trong kiến trúc DALL-E để tạo sinh hình ảnh từ văn bản và ứng dụng cho phát triển học liệu mở trên môi trường số | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2023 – 2024 |
| 15 | Bùi Tá Hậu | Nghiên cứu mô hình mạng nơ-ron nhân tạo LSTM và kết hợp sử dụng kiến trúc của MediaPipe để ứng dụng phân tích hành vi chuyển động của con người | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2023 – 2024 |
| 16 | Đỗ Hoài Biên | Mô hình mạng nơron tích chập theo kiến trúc ViT cho nhận dạng biểu cảm khuôn mặt và ứng dụng hỗ trợ đánh giá sự hài lòng của người hiến máu tại Trung tâm Máu Quốc gia, Viện Huyết học – Truyền máu TW | Trường Đại học Mở Hà Nội | 2024 – 2025 |
5.5. Kết quả giảng dạy
| Stt | Lớp giảng | Môn học (Số TC) | Nơi giảng, thời gian | Năm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao học, K2016 | Công nghệ phát triển ứng dụng trên thiết bị di động (3TC) | Khoa CNTT, Trường ĐH Mở Hà Nội, tháng 6-9/2018 | 2018-2019 |
| 2 | Cao học, K2016 | Nguyên lý ngôn ngữ lập trình (3TC) | Khoa CNTT, Trường ĐH Mở Hà Nội, tháng 9-12/2018 | 2018-2019 |
| 3 | Cao học, K2017 | Nguyên lý ngôn ngữ lập trình (3TC) | Khoa CNTT, Trường ĐH Mở Hà Nội, tháng 8-10/2019 | 2019-2020 |
| 4 | Cao học, K2018#1 | Tính toán mềm và ứng dụng (3TC) | Khoa CNTT, Trường ĐH Mở Hà Nội, tháng 1-3/2020 | 2020-2021 |
| 5 | Cao học, K2018#2 | Nguyên lý ngôn ngữ lập trình (3TC) | Khoa CNTT, Trường ĐH Mở Hà Nội, tháng 7-9/2020 | 2020-2021 |
| 6 | Cao học, K2021 | Công nghệ lập trình tiên tiến (3TC) | Khoa CNTT, Trường ĐH Mở Hà Nội, tháng 10-12/2021 | 2021-2022 |
| 7 | Cao học, K2022 | Công nghệ lập trình tiên tiến (3TC) | Khoa CNTT, Trường ĐH Mở Hà Nội, tháng 1-3/2022 | 2022-2023 |
| 8 | Cao học, K2022 | Nguyên lý ngôn ngữ lập trình (3TC) | Khoa CNTT, Trường ĐH Mở Hà Nội, tháng 3-5/2022 | 2022-2023 |
| 9 | Cao học, K2022+2023 | Kỹ thuật lập trình tiên tiến (3TC) | Khoa CNTT, Trường ĐH Mở Hà Nội, tháng 9-12/2023 | 2023-2024 |
| 10 | Cao học, K2022+2023 | Nguyên lý ngôn ngữ lập trình (3TC) | Khoa CNTT, Trường ĐH Mở Hà Nội, tháng 2-5/2024 | 2023-2024 |
| 11 | Cao học, K23,24,25 | Công nghệ lập trình tiên tiến (3TC) | Khoa CNTT, Trường ĐH Mở Hà Nội, tháng 4-8/2025 | 2024-2025 |

