LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Họ và tên: VŨ HƯƠNG GIANG Giới tính: Nữ
2. Ngày sinh: 25/11/1988 Nơi sinh: Hà Nội
3. Mã định danh cá nhân: 001208062216
4. Chức vụ: Tổ trưởng Tổ bộ môn Quản trị Du lịch Khách sạn
Cơ quan công tác: Trường ĐH Mở Hà Nội
5. Địa chỉ liên hệ: 10 ngõ 1 phố Gia Thượng, phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội
6. Điện thoại: 0983 58 61 88 Email: giangvh@hou.edu.vn
8. Học hàm, học vị: Tiến sĩ
9. Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: Du lịch, Khách sạn Ngành: Kinh tế
Từ khóa tương ứng với hướng nghiên cứu chính, chuyên môn hoạt động: …
10. Ngoại ngữ sử dụng: Tiếng Anh
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
| Bậc đào tạo | Ngành đào tạo | Cơ sở đào tạo | Năm tốt nghiệp | Hình thức đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | Quản trị kinh doanh (Du lịch, Khách sạn) | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2010 | Chính quy |
| Thạc sĩ | Quản trị Du lịch, Khách sạn | Trường ĐH Toulous II Le Mirail | 2013 | Chính quy |
| Tiến sĩ | Kinh tế | Viện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách Công thương | 2019 | Chính quy |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
Tôi hiện là giảng viên và nhà nghiên cứu trong lĩnh vực quản trị du lịch, khách sạn và phát triển bền vững. Bên cạnh hoạt động giảng dạy, tôi tham gia nghiên cứu các chủ đề liên quan đến du lịch bền vững, quản lý điểm đến, quản trị khách sạn, marketing du lịch và phát triển du lịch bền vững. Tôi đã chủ trì và tham gia thực hiện các đề tài khoa học các cấp, đồng thời công bố các kết quả nghiên cứu trên các tạp chí khoa học uy tín trong nước và quốc tế thuộc danh mục WoS và Scopus. Bên cạnh hoạt động giảng dạy và nghiên cứu khoa học, tôi tham gia biên soạn giáo trình, sách chuyên khảo, sách tham khảo; hướng dẫn học viên cao học, sinh viên thực hiện luận văn, khóa luận và nghiên cứu khoa học; đồng thời tham gia phản biện học thuật cho các tạp chí khoa học uy tín trong nước và quốc tế, tư vấn chuyên môn và triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo định hướng phát triển bền vững.
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức danh/chức vụ | Lĩnh vực công việc |
|---|---|---|---|
| Tháng 7/2016 đến nay | Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên | Giảng dạy và Nghiên cứu khoa học |
IV. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
1. Công bố khoa học:
| TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | ISSN/ISBN (nếu có) | Phân loại 6 | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huong Giang Vu | 2026 | When Community Ties Become Service: Modeling Social Capital as a Formative Higher-Order Construct in Community-Based Tourism. | Journal of Tourism and Services, Issue 32, volume 17, ISSN: 1804-565
|
Bài báo trên tạp chí quốc tế thuộc danh mục WoS (ESCI)/ Scopus (Q2) | Xem minh chứng | |
| 22 | Abel Duarte Alonso, Trung Thanh Nguyen, Oanh Thi Kim Vu, Luong Ngoc Tran, Giang Huong Vu | 2026 | Understanding knowledge’s impact on older hospitality workers: The past, present, and future | International Journal of Hospitality Management, Vol. 133 (2026)
pISSN: 0278-4319. eISSN: 1873-4693 |
Bài báo trên tạp chí quốc tế thuộc danh mục WoS (Q1) | Xem minh chứng | |
| 3 | Huong Giang Vu | 2025 | The Impact of Tourists’ Awareness of Greenwashing on Their Intention of Booking Green Accommodation Services: The Mediating Roles of Green Skepticism and Tourists’ Trust. | Journal of Sustainable Marketing, Vol. 6, Issue 2.
ISSN: 2766-0117 |
Bài báo trên tạp chí quốc tế thuộc danh mục Scopus (Q3) | DOI: 10.51300/JSM-2025-155 | |
| 4 | Huong Giang Vu | 2025 | Factors influencing the intention to continue using social media in 2–3-star hotels in Hanoi: An application of the Technology-Organization-Environment (TOE) Framework | Tạp chí ASEAN Journal of Management & Innovation Vol. 12 No. 1, 77 – 92.
ISSN 2351-030 |
Bài báo trên tạp chí quốc tế thuộc danh mục ACI | DOI: 10.14456/ajmi.2025.6
|
|
| 5 | Huong Giang Vu, Thu Phuong Tran, Phan Hoa Le | 2025 | International experiences in mitigating greenwashing in tourism and lessons for Vietnam | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học quốc tế “Responsible Supply Chain Management in Tourism”, Trường ĐH Mở Hà Nội, ISBN: 978-632-03-0287-1 | Bài báo trên kỷ yếu hội thảo quốc tế có phản biện | ||
| 6 | Huong Giang Vu, Thanh Trung Nguyen, Dieu Ly Pham | 2025 | The impact of green advertising on the Tourists’ intention to book accommodation services on online booking platform | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học quốc tế “Responsible Supply Chain Management in Tourism”, Trường ĐH Mở Hà Nội.
ISBN: 978-632-03-0287-1 |
Bài báo trên kỷ yếu hội thảo quốc tế có phản biện | ||
| 7 | Vũ Hương Giang, Phan Thị Thùy, Nguyễn Mỹ Anh, Nguyễn Anh Thư
|
2025 | Các yếu tố tác động đến hành vi xanh của sinh viên Trường Đại học Mở Hà Nội | Tạp chí khoa học Trường Đại học Mở Hà Nội số 133, tháng 11/2025, 59-68.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | DOI: 10.59266/houjs.2025.1003
|
|
| 8 | Vũ Hương Giang, Quách Khả Tú, Nguyễn Xuân Thanh, Vũ Thị Phương Thủy
|
2025 | Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định chia sẻ chỗ ở trên nền tảng AirBnB của người dân tại Thành phố Hà Nội | Tạp chí khoa học Trường Đại học Mở Hà Nôi số 130, tháng 8/2025, 59-68.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | DOI: 10.59266/houjs.2025.654
|
|
| 9 | Tran Thu Phuong, Vu Huong Giang, Ngo Thi Hoang Giang, Nguyen Thi Hoai An, Phan Thi Phuong Mai
|
2025 | Some literature review about wellness tourism | Tạp chí khoa học Trường Đại học Mở Hà Nôi số 126, tháng 4/2025.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | DOI: 10.59266/houjs.2025.564
|
|
| 10 | Vũ Hương Giang, Nguyễn Thành Trung, Trần Thu Phương, Nguyễn Thị Hoài An
|
2025 | Kinh nghiệm quốc tế về phát triển kỹ năng xanh cho sinh viên đại học | Tạp chí khoa học Trường Đại học Mở Hà Nôi số 123, tháng 1/2025.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | DOI: 10.59266/houjs.2025.518
|
|
| 11 | Thu Phuong Tran, Huong Giang Vu, Thanh Thao Luong
|
2024 | Influencial factors of domestic tourists’ intention to choose wellness-tourism destination in Vietnam | Jurnal Pariwisata Nusantara (JUWITA), Volume 3, No.3, 114-123.
eISSN: 2830-2850
|
Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | Xem minh chứng | |
| 12 | Nguyễn Thị Hương An, Nguyễn Thu Hà, Vũ Hương Giang, Phan Thị Hồng Thắm
|
2024 | Yếu tố quyết định thúc đẩy hoạt động hợp tác trong nghiên cứu khoa học giữa các giảng viên | Tạp chí khoa học Trường Đại học Mở Hà Nội số 121, tháng 11/2024.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | DOI: 10.59266/houjs.2024.486
|
|
| 13 | Vũ Hương Giang, Nguyễn Thị Hương An, Nguyễn Thành Trung, Trần Thu Phương, Nguyễn Thị Hoài An | 2024 | Phát triển kỹ năng xanh cho sinh viên đại học | Tạp chí khoa học Trường Đại học Mở Hà Nôi số 120, tháng 10/2024.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | DOI: 10.59266/houjs.2024.472
|
|
| 14 | Vũ Hương Giang, Phan Thị Thùy, Nguyễn Mỹ Anh, Nguyễn Anh Thư | 2024 | Các yếu tố tác động đến ý định sử dụng lại dịch vụ lưu trú chia sẻ của khách du lịch tại Việt Nam | Tạp chí Tài chính số 826, kỳ 1 tháng 6/2024.
ISSN: 2615 – 8973 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 15 | Vũ Hương Giang, Quách Khả Tú, Nguyễn Lan Anh, Lê Phương Thảo | 2024 | Các yếu tố tác động đến sự hài lòng của khách du lịch về dịch vụ lưu trú chia sẻ tại Hà Nội | Tạp chí Tài chính số 829, kỳ 2 tháng 7/2024.
ISSN: 2615 – 8973 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | Xem minh chứng | |
| 16 | Tran Thu Phuong, Vu Huong Giang
|
2024 | Some theoretical basis and experience for developing wellness tourism | Tạp chí khoa học Trường Đại học Mở Hà Nôi số 118, tháng 08/2024.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | DOI: 10.59266/houjs.2024.446
|
|
| 17 | Huong Giang Vu, Thanh Trung Nguyen, Thi Hoang Giang Ngo, Le My Vu
|
2023 | Impact of information technology on the factors constituting the competitive ability of 2- and 3- star hotels in Hanoi | Jurnal Pariwisata Nusantara (JUWITA), 2(2).
eISSN: 2830-2850 |
Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | Xem minh chứng | |
| 18 | Huong Giang Vu, Thai An Ngo, Thu Trang Truong, Viet Anh Nguyen
|
2023 | Applying TOE framework for researching the intention of adopting social media in 2-3-Star Hotels in Hanoi | Jurnal Pariwisata Nusantara (JUWITA), 2(3).
eISSN: 2830-2850 |
Bài báo trên tạp chí quốc tế có phản biện | Xem minh chứng | |
| 19 | Vũ Hương Giang, Nguyễn Thành Trung, Ngô Thị Hoàng Giang, Vũ Lệ Mỹ
|
2023 | Khung nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định tiếp tục ứng dụng truyền thông mạng xã hội tại các doanh nghiệp kinh doanh lưu trú từ 2 đến 3 sao tại Hà Nội | Tạp chí Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương, số tháng 9/2023.
ISSN: 0868-3808
|
Bài báo trên tạp chí trong nước | Xem minh chứng | |
| 20 | Vũ An Dân, Bùi Hà Linh, Vũ Hương Giang | 2023 | Bàn về sản phẩm du lịch thực tế ảo | Tạp chí Du lịch số 06/2023.
ISSN: 0866-7373 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 21 | Trần Thu Phương, Nguyễn Hoàng Linh, Vũ Hương Giang, Bùi Hà Linh | 2023 | Nghiên cứu hành vi tiêu dùng và ý định lựa chọn điểm đến của du khách | Tạp chí Du lịch số 06/2023.
ISSN: 0866-7373 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 22 | Giang Huong Vu, Chi Thi Kim Nguyen, Dang Van Pham, Diu Thi Phuong Tran, Toan Duc Vu
|
2022 | Predicting Financial Distress Distribution of Companies | Journal of Distribution Science, 20(10)
pISSN: 1738-3110 eISSN: 2093-7717 |
Bài báo trên tạp chí quốc tế thuộc danh mục Scopus (Q4) | Xem minh chứng | |
| 23 | Vũ Hương Giang, Nguyễn Thành Trung, Ngô Thị Phương Thu | 2022 | Những yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển điểm đến du lịch thông minh (nghiên cứu điển hình tại Thành phố Hà Nội) | Tạp chí Khoa học Đại học Mở Hà Nội, Số 12/2022.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | Xem minh chứng | |
| 24 | Vũ Hương Giang | 2022 | Ứng dụng Công nghệ thông tin và truyền thông trong hoạt động quản lý điểm đến du lịch | Tạp chí Nghiên cứu Ấn Độ và châu Á, số 9 (118).
ISSN: 0866-7314 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 25 | Vũ Hương Giang, Vũ Lệ Mỹ
|
2022 | Kinh nghiệm quốc tế về phát triển du lịch thông minh và bài học cho Việt Nam | Tạp chí Khoa học Đại học Mở Hà Nội, Số 7/2022.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 26 | Vũ An Dân, Bùi Hà Linh, Vũ Hương Giang | 2022 | Bền vững về mặt xã hội, nhìn từ hành vi khách du lịch | Tạp chí Du lịch số 06/2022 | Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 27 | Vũ Hương Giang, Ngô Thị Phương Thu | 2021 | Những yếu tố ảnh hưởng tới sự phát triển điểm đến du lịch thứ cấp tại Việt Nam | Tạp chí Kinh tế châu Á Thái Bình Dương. Chuyên san Đổi mới và Phát triển, Số tháng 12/2021.
ISSN: 0868-3808 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 28 | Vũ Hương Giang | 2021 | Phát triển du lịch thông minh tại Việt Nam: Cơ hội và Thách thức (bài viết song ngữ). | Tạp chí Khoa học Đại học Mở Hà Nội, Số 10/2021.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 29 | Vũ Hương Giang | 2021 | Những yếu tố ảnh hưởng tới sự phát triển điểm đến du lịch thông minh tại Việt Nam (Nghiên cứu điển hình tại Thành phố Hồ Chí Minh) | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế Culture, Education and Tourism with Economic Development, Viện Khoa học Giáo dục Văn hóa Thể thao và Du lịch, ĐH Đà Lạt.
ISBN: 978-604-80-5756-5 |
Bài báo trên kỷ yếu hội thảo quốc tế có phản biện | ||
| 30 | Vũ Hương Giang | 2020 | Quản lý điểm đến du lịch bền vững (bài viết song ngữ). | Tạp chí Khoa học Đại học Mở Hà Nội, Số 10/2020.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 31 | Vũ Hương Giang | 2020 | Kinh nghiệm quốc tế về phát triển doanh nghiệp xã hội trong lĩnh vực du lịch cộng đồng. | Kỷ yếu Hội thảo khoa học cấp quốc gia “Vai trò của khu vực Doanh nghiệp xã hội đối với phát triển xã hội”, ĐH Kinh tế quốc dân. | Bài báo trên kỷ yếu hội thảo quốc gia có phản biện | ||
| 32 | Vũ Hương Giang | 2018 | Một số vấn đề lý luận về Phát triển Doanh nghiệp xã hội trong lĩnh vực du lịch cộng đồng. | Tạp chí Khoa học Đại học Mở Hà Nội, Số 11/2018.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 33 | Vũ Hương Giang | 2018 | Một số vấn đề khoa học về việc xây dựng Sổ tay thuật ngữ chuyên ngành du lịch, phục vụ công tác đào tạo tại Khoa Du lịch – Viện Đại học Mở Hà Nội. | Tạp chí Khoa học Đại học Mở Hà Nội, Số 11/2018.
eISSN: 3030-4083 pISSN: 3030-4016 ISSN (cũ): 0866-8051 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 34 | Đào Ngọc Tiến, Vũ Hương Giang | 2018 | Doanh nghiệp xã hội trong lĩnh vực du lịch cộng đồng tại Việt Nam. | Tạp chí Kinh tế đối ngoại, Số 105.
ISSN: 1859-4050 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 35 | Vũ Hương Giang | 2016 | Tiềm năng phát triển doanh nghiệp xã hội trong lĩnh vực du lịch cộng đồng tại Việt Nam. | Tạp chí Nghiên cứu Thương mại, Số 12/2016.
pISSN: 0866-7853 eISSN: 2734-9799. |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 37 | Vũ Hương Giang, Đào Ngọc Tiến | 2016 | Doanh nghiệp xã hội trong lĩnh vực du lịch cộng đồng với phát triển du lịch bền vững. | Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Phát triển du lịch bền vững: Vai trò của Nhà nước, doanh nghiệp và cơ sở đào tạo” – Đại học Kinh tế quốc dân.
ISBN: 978 – 604 – 946 – 173 – 6. |
Bài báo trên kỷ yếu hội thảo quốc tế có phản biện | ||
| 38 | Vũ Hương Giang, Trần Nữ Ngọc Anh | 2014 | Đánh giá mức độ hấp dẫn của du lịch Sapa. | Tạp chí Du lịch, Số 01/2014.
ISSN: 0866-7373 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 40 | Vũ Hương Giang, Trần Nữ Ngọc Anh | 2013 | Hệ thống tiêu chí đánh giá mức độ hấp dẫn điểm du lịch Quốc gia Việt Nam 1. | Tạp chí Du lịch, Số 11/2013 và số 12/2013
ISSN: 0866-7373 |
Bài báo trên tạp chí trong nước | ||
| 41 | Vũ Hương Giang | 2025 | Tẩy xanh trong kinh doanh lưu trú | NXB Khoa học xã hội | Sách chuyên khảo | Chủ biên | |
| 42 | Vũ Hương Giang, Lê Phan Hòa, Nguyễn Thị Thu Mai, Ngô Thị Hoàng Giang, Nguyễn Thị Hương An | 2025 | Phát triển du lịch thông minh – Một số vấn đề lý luận và thực tiễn | NXB Khoa học xã hội, ISBN 978-604-364-370-1 | Sách chuyên khảo | Chủ biên | |
| 43 | Trần Thu Phương, Vũ Hương Giang, Nguyễn Thị Thu Mai | 2025 | Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển du lịch chăm sóc sức khoẻ tại Việt Nam | NXB Dân trí | Sách tham khảo | Đồng chủ biên | |
| 44 | Phùng Trọng Quế, Nguyễn Thị Hương An, Nguyễn Ngọc Khánh, Vũ Hương Giang, Nguyễn Thị Hoài An | 2025 | Hành động sống xanh của sinh viên trên địa bàn Hà Nội | NXB Thông tin và Truyền thông, ISBN 978-604-45-1201-3 | Sách tham khảo | Tác giả | |
| 45 | Vũ Hương Giang, Trần Thu Phương, Vũ An Dân, Nguyễn Thành Trung, Phạm Thị Thanh Hoan | 2025 | Thực hành Nghiệp vụ Khách sạn | Đã nghiệm thu | Giáo trình | Chủ biên | |
| 46 | Vũ Hương Giang, Nguyễn Thị Thu Mai | 2023 | Marketing trong kinh doanh du lịch | NXB Dân trí | Giáo trình | Chủ biên | |
| 47 | Nguyễn Thị Thu Mai, Nguyễn Thị Tuyết Mai, Vũ Hương Giang | 2020 | Quản lý điểm đến du lịch | NXB Dân trí | Giáo trình | Tác giả |
2. Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ:
| TT | Tên tác giả | Năm cấp bằng | Tên văn bằng | Số bằng/ Số đơn | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên môn: Không có
| TT | Trên giải thưởng/ danh hiệu chuyên môn | Năm được công nhận | Năm kết thúc (nếu có) | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
4. Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương trình:
| Tên nhiệm vụ, Chương trình | Cơ quan quản lý | Vai trò | Thời gian | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| Tác động của vốn xã hội đến chất lượng dịch vụ du lịch và sự hài lòng của du khách tại các điểm đến du lịch cộng đồng ở Việt Nam (Mã số: MHN2026-OU5-01.39). | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm đề tài | 2025 | Đang thực hiện |
| Tác động của sự nhận thức về hành vi tẩy xanh của du khách đến niềm tin và ý định lựa chọn cơ sở lưu trú du lịch tại Việt Nam (Mã số: MHN2025-01.52) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm đề tài | 2025 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu các yếu tố tác động đến sự hài lòng và ý định sử dụng lại dịch vụ lưu trú chia sẻ của khách du lịch nội địa tại Việt Nam (Mã số: MHN2024-02.10) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm đề tài | 2024 | Đã nghiệm thu |
| Các yếu tố ảnh hưởng đến ứng dụng truyền thông mạng xã hội tại các doanh nghiệp kinh doanh khách sạn từ 2 đến 3 sao tại Hà Nội (Mã số: MHN2023-02.25) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm đề tài | 2023 | Đã nghiệm thu |
| Thực trạng và giải pháp phát triển du lịch thông minh tại Việt Nam đến năm 2030 (Mã số: B2021-MHN-03) | Bộ GD&ĐT | Chủ nhiệm đề tài | 2021–2022 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển du lịch chăm sóc sức khoẻ tại Việt Nam (Mã số: ) | Bộ GD&ĐT | Thành viên tham gia | 2024–2025 | Đã nghiệm thu |
| Đẩy mạnh chuyển đổi số trong các doanh nghiệp kinh doanh du lịch tại thành phố Hà Nội (Mã số: ) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên tham gia | 2025 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu giải pháp phát triển kỹ năng xanh cho sinh viên Trường Đại học Mở Hà Nội đáp ứng yêu cầu làm việc tại các doanh nghiệp sản xuất bền vững (Mã số: ) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên tham gia | 2024 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu giải pháp tăng cường hợp tác trong nghiên cứu khoa học của giảng viên Trường Đại học Mở Hà Nội (Mã số: MHN2024-02.36) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên tham gia | 2024 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu việc áp dụng các nguyên tắc kinh tế tuần hoàn trong khách sạn 4-5 sao trên địa bàn Hà Nội (Mã số: ) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên tham gia | 2024 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu hành vi tiêu dùng du lịch nội địa của du khách sinh sống trên địa bàn Hà Nội trong bối cảnh mới (Mã số: ) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên tham gia | 2023 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu các yếu tố tác động tới hành vi khách du lịch nội địa có ảnh hưởng đến tính bền vững về mặt xã hội của du lịch cộng đồng (Mã số: ) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên tham gia | 2022–2023 | Đã nghiệm thu |
| Tác động từ sự tham gia của cộng đồng đến sự phát triển bền vững của điểm đến du lịch di sản thế giới (Nghiên cứu trường hợp Quần thể danh thắng Tràng An) (Mã số: ) | Bộ GD&ĐT | Thành viên tham gia | 2020–2022 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu dạy học thực hành trong đào tạo trực tuyến tại Trường Đại học Mở Hà Nội (Mã số: ) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên tham gia | 2020–2021 | Đã nghiệm thu |
| Đề xuất một số giải pháp quản lý Nhà nước đối với phát triển du lịch cộng đồng tại tỉnh Hòa Bình (Mã số: ) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên tham gia | 2020 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu xây dựng khung tài liệu Nội dung kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm (Mã số: ) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên tham gia | 2019 | Đã nghiệm thu |
| Xây dựng sổ tay thuật ngữ chuyên ngành Du lịch phục vụ công tác đào tạo tại Khoa Du lịch – Viện Đại học Mở Hà Nội (Mã số: ) | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên tham gia | 2018–2019 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu hoàn thiện hoạt động dạy học môn “Thực hành nghiệp vụ khách sạn” cho sinh viên Khoa Du lịch – Viện Đại học Mở Hà Nội (Mã số: ) | Viện Đại học Mở Hà Nội | Thành viên tham gia | 2017 | Đã nghiệm thu |
| Dự án Du lịch có trách nhiệm (Mã số: ) | Tổng cục Du lịch | Thành viên tham gia | 2015 | Đã hoàn thành |
| Xây dựng tiêu chí đánh giá mức độ hấp dẫn của điểm du lịch quốc gia. Thí điểm tại Sapa – Lào Cai (Mã số: ) | Bộ GD&ĐT | Thành viên tham gia | 2012–2014 | Đã nghiệm thu |
| Xây dựng học liệu Du lịch cộng đồng – ứng dụng thí điểm tại Lào Cai (Mã số: ) | Viện Đại học Mở Hà Nội | Thành viên tham gia | 2011 | Đã nghiệm thu |
V. CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
– Google scholar: https://scholar.google.com/citations?user=mtsV4mMAAAAJ&hl=vi
– Orcid: https://orcid.org/0009-0006-7243-626X
– Research gate: https://www.researchgate.net/profile/Vu-Giang-8

