LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CHUNG
| 1 | Họ và tên | Phạm Thị Tâm | Giới tính | Nữ |
| 2 | Ngày sinh | 17/6/1974 | Nơi sinh | Ninh Bình |
| 3 | Mã định danh cá nhân | 036174007917 | ||
| 4 | Chức vụ | Trưởng phòng Quản lý khoa học và Đối ngoại | Cơ quan công tác: Trường Đại học Mở Hà Nội | |
| 5 | Địa chỉ liên hệ | Số 101 Nguyễn Hiền, Hà Nội | ||
| 6 | Điện thoại | 0916838477 | tampt@hou.edu.vn | |
| 7 | Học hàm, học vị | PGS. TS. | ||
| 8 | Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: Vi sinh vật | Ngành: Thú y | ||
| Từ khóa tương ứng với hướng nghiên cứu chính, chuyên môn hoạt động: Vi sinh vật đối kháng, miễn dịch, vắc-xin phòng bệnh cho vật nuôi, probiotic/synbiotic cho vật nuôi, vi sinh vật gây bệnh ở vật nuôi. | ||||
| 9 | Ngoại ngữ sử dụng | Tiếng Anh | ||
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
| Bậc đào tạo | Ngành đào tạo | Cơ sở đào tạo | Năm tốt nghiệp | Hình thức đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | Thú y | Trường Đại học Nông nghiệp I | 1997 | Tập trung |
| Thạc sỹ | Vi sinh vật | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam | 2005 | Tập trung |
| Tiến sỹ | Vi sinh vật | Đại học Thái Nguyên | 2012 | Tập trung |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức danh/chức vụ | Lĩnh vực công việc |
|---|---|---|---|
| 1998-2000 | Viện Thú y Quốc Gia | Nghiên cứu viên | Ký sinh trùng đường máu |
| 2008-2011 | Khoa Công nghệ sinh học, Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên | Vi sinh vật thú y |
| 2012-2015 | Khoa Công nghệ sinh học, Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên, Phó trưởng khoa | Vi sinh vật thú y |
| 2016-nay | Phòng Quản lý Khoa học và Đối ngoại, Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên cao cấp, Phó trưởng phòng, Trưởng phòng | Vi sinh vật thú y |
IV. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
1. Công bố khoa học:
| TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | ISSN/ISBN (nếu có) | Phân loại 6 | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WoS | |||||||
| 1 | Pham Thi Tam, Nguyen Thi Thu Hien, Vu Thi Bich Huyen, Bui Thi Hai Hoa, Thi Minh Ngoc Mai, Trinh Thi Thu Hang, Man Hong Phuoc, Le Minh Hai, Ta Thi Binh, Le Thanh Hai Ha | 2025 | Probiotics containing Streptomyces spp. improved water quality, survival, growth, and fillet quality of striped catfish under intensive farming | DOI: 10.22092/ijfs.2025.134855 | |||
| 2 | Nguyen Thi Thu Hien, Vu Thi Bich Huyen, Nguyen Thi Trung, Truong Quoc Phong, Man Hong Phuoc, Bui Thi Hai Hoa, Trinh Thi Thu Hang, Dinh Thi Thu Le, Le Thanh Hai Ha, Le Minh Hai, Ta Thi Binh, Pham Thi Tam | 2025 | Streptomyces kunmingensis XK9 and galactooligosaccharide synergistically enhance growth performance, nonspecific immunity and disease resistance in striped catfish (Pangasianodon hypophthalmus) | ISSN: 2300-8733 | DOI: 10.2478/aoas-2024-0086 | ||
| 3 | Tam Pham Thi, Hien Nguyen Thi, Huyen Vu Thi Bich, Mai Le Thi Tuyet, Hai Le Minh, Binh Ta Thi, Van Dao Thi Hong, Phuong Vo Hong, Thoa Vu Kim, Le Dinh Thi Thu, Phuoc Man Hong | 2024 | Isolation, identification, and evaluation of the characteristics of Streptomyces sp. as the probiotic strains applied in aquaculture | ISSN: 3067-0152 | DOI: 10.46989/001c.121927 | ||
| 4 | Thi Minh Ngoc Mai, Thi Bich Huyen Vu, Minh Ha Le, Thi Thu Hien Nguyen, Thi Thu Hang Trinh, Minh Hai Le, Nguyen Ngoc Tran, Quang Linh Nguyen, Thi Hai Yen Pham, Hoang Nam Pham, and Thi Tam Pham | 2023 | Protective effect of willow (Salix babylonica L.) on fish resistance to Vibrio parahaemolyticus and Vibrio alginolyticus | ISSN: 2079-6382 | DOI: 10.3390/antibiotics12060989 | ||
| 5 | LeMinh Ha, Ngo Thi Phuong, Nguyen Thi Thu Hien, Pham Thi Tam, Do Thi Thao, Do Thi Thanh Huyen | 2021 | In Vitro and In Vivo Anti-Inflammatory Activity of the Rhizomes of Globba pendula Roxb | ISSN: 1555-9475 | DOI: 10.1177/1934578X211055907 | ||
| 6 | Hoa Bui Thi Hai, Tam Pham Thi, Hien Nguyen Thi Thu, Minh Trung Do, Vu Thi Nga, Le Duy Bac, Dinh Toi Chu, Huyen Bich Thi Vu, Hai Le Minh and Tran Quang Canh | 2019 | Transformation chlorophyll a of Spirulina platensis to chlorin e6 derivatives and several applications | ISSN: 1857-9655 | DOI: 10.3889/oamjms.2019.838 | ||
| 7 | D. Verloo, W. Holland, L.N. My, N.G. Thanh, P.T.Tam, B. Goddeeris, J. Vercruysse, P. Büscher | 2000 | Comparison of serological tests for Trypanosoma evansi natural infections in water buffaloes from north Vietnam | ISSN: 0304-4017 | DOI: 10.1016/s0304-4017(00)00284-3 | ||
| 8 | W.G. Holland, L.N. My, T.V. Dung, N.G. Thanh, P.T.Tam, J. Vercruysse, B.M. Goddeeris | 2001 | The influence of T. evansi infection on the immuno-responsiveness of experimentally infected water buffaloes | ISSN: 0304-4017 | DOI: 10.1016/s0304-4017(01)00534-9 | ||
| 9 | W. Holland, F. Clases, L.N. My, N.G. Thanh, P.T.Tam, D. Verloo, P. Büscher, B. Goddeeris, J. Vercruysse | 2001 | A comparative evaluation of parasitological tests and a PCR for Trypanosoma evansi diagnosis in experimentally infected water buffaloes | ISSN: 0304-4017 | DOI: 10.1016/s0304-4017(01)00381-8 | ||
| Scopus | |||||||
| 1 | Ngo Thi Huyen, Dong Van Quyen, Tran Ngoc Kien, Pham Thi Tam, Ngo Duc Manh, Le Thi Tuoi, Vu Thi Bich Huyen | 2024 | Cloning and determination gene sequences of outer membrane proteins Ompk and Ompu in Vibrio parahaemolyticus N9 | ISSN: 2615-9562 | DOI: 10.34238/tnu-jst.10621 | ||
| 2 | Ngo Thi Huyen, Xuan Nghi Vu, Le Dang Lam Oanh, Dang Le Quynh, Le Thi Tuyet Mai, Pham Thi Tam, Dong Van Quyen, Vu Thi Bich Huyen | 2023 | The antibiotics resistance of Vibrio spp. isolated from aquaculture water in some areas of Northern Vietnam | ISSN: 2615-9678 | DOI: 10.26459/hueunijns.v131i1C.6898 | ||
| 3 | Vu Thi Bich Huyen, Nguyen Xuan Viet, Pham Thi Tam, Man Hong Phuoc, Huynh Viet Tung, Nguyen Dang Quang, Do Thanh Van | 2020 | Development of attenuated Vibrio parahaemolyticus mutant strains as potential live vaccines | ISSN: 2672-7277 | DOI: 10.35118/apjmbb.2020.028.1.06 | ||
| 4 | Hien L.T.T., Trang P.T.T., Phuong P.C., Tam P.T., Xuan N.H | 2019 | Effects of nano-copper on maize yield and inflammatory response in mice | ISSN: 2008-3866 | DOI: 10.22038/ijbms.2019.35787.8526 | ||
| Bài báo trên các tạp chí khoa học quốc gia | |||||||
| 1 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Trung, Trương Quốc Phong, Vũ Thị Bích Huyền, Phạm Thị Tâm | 2025 | Đánh giá hiệu quả của chế phẩm PROBIOTIC XK – HOU.01 đối với cá tra. | ISSN: 1859-4751 | |||
| 2 | Lê Thị Tuyết Mai, Vũ Thị Bích Huyền, Lê Thanh Hải Hà, Nguyễn Thị Thu Hiền, Mẫn Hồng Phước, Đồng Văn Quyền, Phạm Thị Tâm | 2023 | Phân lập chủng xạ khuẩn Streptomyces sp. có hoạt tính kháng vi khuẩn gây bệnh ở tôm sú | ISBN: 978-604-356-789-2 | |||
| 3 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Quang Linh, Nguyễn Thị Trung, Trương Quốc Phong, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Phương Thảo, Vũ Kim Thoa, Phạm Thị Tâm | 2023 | Nghiên cứu ảnh hưởng của pH, dịch mật, dịch dạ dày đến hoạt tính kháng khuẩn của các chủng xạ khuẩn Streptomyces sp. | ISBN: 978-604-356-789-2 | |||
| 4 | Vũ Thị Bích Huyền, Bùi Thị Hải Hoà, Nguyễn Thị Thu Hiền, Lê Thị Tuyết Mai, Ngô Thị Huyền, Phạm Thị Tâm | 2023 | Đánh giá một số đặc tính probiotic của xạ khuẩn Streptomyces sp. ứng dụng trong nuôi tôm | ISBN: 978-604-356-789-2 | |||
| 5 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Đinh Thị Thu Lê, Mai Thị Minh Ngọc, Phạm Thị Tâm | 2023 | Phương pháp chẩn đoán bệnh ở cá rô phi do Tilapia Lake Virus và vắc-xin phòng bệnh | ISSN: 1859-4751 | |||
| 6 | Phạm Thị Tâm, Nguyễn Thị Thu Hiền, Bùi Thị Hải Hoà, Lê Minh Hải, Nguyễn Thị Trung | 2023 | Ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường đến khả năng gây bệnh của Tilapia Lake Virus (TiLV) và động học bài thải virus ở cá nhiễm bệnh | ISSN: 1859-4581 | |||
| 7 | Ngô Thị Huyền, Vũ Xuân Nghị, Lê Đặng Lâm Oanh, Đặng Lệ Quỳnh, Lê Thị Tuyết Mai, Phạm Thị Tâm, Đồng Văn Quyền, Vũ Thị Bích Huyền | 2022 | Tính kháng kháng sinh của Vibrio spp. phân lập từ nước nuôi thủy sản ở một số khu vực miền bắc việt nam | Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Khoa học tự nhiên | |||
| 8 | Lê Minh Hải, Phạm Thị Tâm, Tô Long Thành, Mẫn Hồng Phước | 2018 | Đặc điểm bệnh tích của cá Mú gây nhiễm vi khuẩn Photobacterium damselae đột biến giảm độc lực | ISSN: 1859-4581 | |||
| 9 | Mẫn Hồng Phước, Phạm Thị Tâm, Đồng Văn Quyền, Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Mạnh Hùng | 2018 | Phân lập và xác định đặc tính của vi rút gây bệnh hoại tử thần kinh (Nervous Necrosis Virus) ở cá mú (Epinephellus sp.) tại miền Bắc Việt Nam | ISSN: 1859-4581 | |||
| 10 | Vũ Thị Bích Huyền, Nguyễn Xuân Viết, Đặng Thị Hồng Thắm, Mẫn Hồng Phước, Phạm Thị Tâm | 2018 | Đánh giá tính ổn định và khả năng sinh đáp ứng miễn dịch của chủng vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus L4650 giảm độc lực phục vụ sản xuất vắc-xin phòng bệnh hoại tử gan thận ở cá biển | ISSN: 1859-4581 | |||
| 11 | Lê Minh Hải, Phạm Thị Tâm, Tô Long Thành, Mẫn Hồng Phước | 2017 | Đánh giá tính ổn định của các dòng vi khuẩn Photobacterium damsalae đột biến giảm độc lực | ISSN: 1859-4581 | |||
| 12 | Phạm Thị Tâm, Hà Văn Quyết, Mẫn Hồng Phước, Bùi Thị Hải Hòa, Nguyễn Quang Tuyên | 2016 | Nghiên cứu tăng cường hiệu lực của vắc-xin phòng bệnh Marek | ISSN: 1859-4581 | |||
| 13 | Lê Minh Hải, Phạm Thị Tâm, Tô Long Thành, Mẫn Hồng Phước | 2016 | Phân lập và xác định một số đặc điểm sinh học của vi khuẩn Photobacterium damsalae gây bệnh tụ huyết trùng trên cá biển | ISSN: 1859-4581 | |||
| 14 | Phạm Mỹ Dung, Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Lê Huy Hàm | 2015 | Nghiên cứu đặc tính vật lý hóa học của enzyme tái tổ hợp gelatinase | ISSN: 1859-4581 | |||
| 15 | Cao Thị Thanh Hương, Phạm Thị Tâm, Nguyễn Mạnh Hùng, Nguyễn Xuân Viết, Vũ Thị Bích Huyền | 2015 | Đặc tính sinh học của vi khuẩn V. parahaemolyticus phân lập từ cá biển mắc bệnh hoại tử gan thận | ISSN: 1859-4581 | |||
| 16 | Hà Văn Quyết, Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Nguyễn Quang Tuyên | 2015 | Nghiên cứu ảnh hưởng của interferon đến khả năng tạo đáp ứng miễn dịch bảo hộ của vắc-xin phòng bệnh Marek | ISSN: 1859-4581 | |||
| 17 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Phạm Thị Tâm, Trương Quốc Phong, Phạm Thị Trang, Nguyễn Thị Kim Lan | 2014 | Nghiên cứu biểu hiện gen mã hóa kháng nguyên bề mặt của tiên mao trùng gây bệnh ở trâu, bò Việt Nam | ISSN: 1859-4581 | |||
| 18 | Phạm Mỹ Dung, Đào Thị Hồng Vân, Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Lê Huy Hàm | 2014 | Biểu hiện gen mã hóa gelatinase của Pseudomonas sp | ISSN: 1859-4581 | |||
| 19 | Nguyễn Thị Thanh, Phạm Thị Tâm, Mẫn Hồng Phước, Phạm Công Hoạt, Lê Văn Năm | 2014 | Biểu hiện gen mã hóa kháng nguyên của virus gây bệnh hoại tử thần kinh (Nervous necrosis virus) ở cá mú | ISSN: 1859-4751 | |||
| 20 | Hà Văn Quyết, Tạ Xuân Tề, Nguyễn Quang Tuyên, Phạm Công Hoạt, Phạm Thị Tâm | 2014 | Phân lập và xác định độc lực của chủng virus gây bệnh Marek trên gà nuôi ở một số tỉnh miền Bắc | ISSN: 1859-4581 | |||
| 21 | Bùi Thị Hải Hòa, Nguyễn Thị Thu Hiền, Phạm Thị Tâm | 2014 | Nghiên cứu xác định một số đặc điểm sinh hóa và thu nhận protein G từ chủng vi khuẩn Streptococcus sp BV14 | ISSN: 1859-4581 | |||
| 22 | Nguyễn Thị Thanh, Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Lê Văn Năm, Trần Thế Mưu, Nguyễn Quang Linh, Vũ Tiến Lâm | 2013 | Đánh giá khả năng tạo đáp ứng miễn dịch của kháng nguyên virus gây bệnh hoại tử thần kinh | ISSN: 1859-4751 | |||
| 23 | Phạm Thị Tâm, Bùi Thị Hải Hòa, Phạm Công Hoạt, Trần Thế Mưu, Nguyễn Quang Linh | 2013 | Đáp ứng miễn dịch của cá với virus | ISSN: 1859-4751 | |||
| 24 | Phạm Thị Tâm, Nguyễn Thị Thu Hiền, Bùi Thị Hải Hòa, Phạm Công Hoạt, Nguyễn Quang Linh | 2013 | Nghiên cứu lựa chọn chủng vi rút phục vụ sản xuất vắc-xin phòng bệnh hoại tử thần kinh cho cá mú nuôi tại Việt Nam | Kỷ yếu Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2013 | |||
| 25 | Nguyen Thanh Chung, Pham Thi Tam, Chunyin Gu, Zhenyu Zhang | 2013 | Purification of rave complex from Saccharomyces cerevisiae using flag tag-affinity purification method | ISSN: 2525-2518 | |||
| 26 | Phạm Thị Tâm, Đào Thị Hồng Vân, Vũ Kim Thoa, Nguyễn Thành Chung, Trịnh Thị Thu Hằng, Lê Văn Nhương | 2013 | Nghiên cứu tách chiết và tinh sạch gelatinase từ Pseudomonas sp | ISSN: 1859-4581 | |||
| 27 | Phạm Thị Tâm, Bùi Thị Hải Hòa, Nguyễn Thị Kim Lan, Đỗ Thị Vân Giang | 2013 | Nghiên cứu thiết lập phản ứng ELISA chẩn đoán bệnh tiên mao trùng cho trâu, bò Việt Nam | ISSN: 1859-4581 | |||
| 28 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Nguyễn Thành Long, Lê Văn Nhương | 2012 | Thiết lập quy trình phản ứng sandwich-ELISA phát hiện E.coli O157:H7 trong thịt bò | ISSN: 1859-4751 | |||
| 29 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Nguyễn Thị Vui, Nguyễn Thị Thanh, Nguyễn Quang Linh | 2012 | Xác định virus gây bệnh hoại tử thần kinh (Nervous Necrosis Virus) trên cá chình nuôi tại vùng biển miền Trung | ISSN: 1859-4581 | |||
| 30 | Vũ Tiến Lâm, Phạm Công Hoạt, Phạm Thị Tâm | 2012 | Nghiên cứu chế tạo kháng thể thụ động kháng virus gây hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn | ISSN: 1859-4581 | |||
| 31 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Nguyễn Thị Thu Hiền, Vũ Tiến Lâm, Nguyễn Thị Vui, Nguyễn Thị Thanh | 2012 | Nghiên cứu khả năng gây bệnh và đáp ứng miễn dịch của vi rút gây bệnh hoại tử thần kinh trên cá mú nuôi ở Việt Nam | ISSN: 1859-4751 | |||
| 32 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Nguyễn Thành Long, Lê Văn Nhương | 2012 | Thiết lập quy trình phản ứng sandwich-ELISA phát hiện E.coli O157:H7 trong thịt bò | ISSN: 1859-4751 | |||
| 33 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt | 2011 | Phát hiện, phân lập và xác định một số đặc tính của vi rut gây bệnh hoại tử thần kinh (Nervous Necrosis Virus) trên cá Mú tự nhiên tại vùng biển Quảng Ninh | ISSN: 1859-4581 | |||
| 34 | Nguyễn Văn Đạo, Phạm Thị Tâm | 2011 | Nghiên cứu sinh tổng hợp polysaccharide ngoại bào từ chủng Lactobacillus plararum trong hạt kefir | ISSN: 1859-4581 | |||
| 35 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Tô Long Thành | 2011 | Nghiên cứu xác định các điều kiện tối ưu trong quy trình sản xuất kháng thể đơn dòng đặc hiệu với kháng nguyên H7 của vi khuẩn E.coli O157:H7 | ISSN: 1859-4581 | |||
| 36 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Tô Long Thành | 2011 | Nghiên cứu đáp ứng miễn dịch của chuột Babl/C với kháng nguyên tiên mao của vi khuẩn E.coli O157:H7 | ISSN: 1859-4751 | |||
| 37 | Phạm Công Hoạt, Phạm Thị Tâm, Lê Văn Nhương | 2011 | Xác định một số độc tố gây bệnh của vi khuẩn Aeromonas hydrophila phân lập được từ cá chép bị bệnh xuất huyết đốm đỏ ở khu vực Đồng bằng Bắc Bộ | ISSN: 1859-4581 | |||
| 38 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt | 2011 | Nghiên cứu tách chất ức chế nấm mốc A.flavus từ một số chủng Bacillus sp | ISSN: 1859-4581 | |||
| 39 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Tô Long Thành | 2011 | Xác định các gen độc tố và khả năng gây bệnh của các chủng vi khuẩn E.coli O157:H7 phân lập được từ thịt bò ở khu vực Hà Nội | ISSN: 1859-4751 | |||
| 40 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt | 2010 | Nghiên cứu tuyển chọn một số chủng vi khuẩn Bacillus có khả năng ức chế nấm mốc A.flavus phục vụ bảo quản thức ăn chăn nuôi | ISSN: 1859-4581 | |||
| 41 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Tống Kim Thuần, Trần Thị Hạnh, Tô Long Thành, Dương Văn Thắng | 2009 | Nghiên cứu KIT ngưng kết trên hạt latex để xác định vi khuẩn S.typhimurium trong thực phẩm | ISSN: 1859-4751 | |||
| 42 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Trần Thị Hạnh, Tô Long Thành, Lê Văn Nhương | 2009 | Nghiên cứu chế tạo và lựa chọn kháng nguyên của vi khuẩn E.coli O157:H7 phục vụ thiết lập phản ứng ELISA | ISSN: 1859-4751 | |||
| 43 | Trần Thị Hạnh, Phạm Thị Tâm | 2005 | Nghiên cứu phát hiện tồn dư kháng sinh trong thịt lợn | ISSN: 1859-4751 | |||
| Sách chuyên khảo, giáo trình | |||||||
| 1 | Phạm Thị Tâm, Lê Minh Hà, Vũ Thị Bích Huyền, Lê Minh Hải, Nguyễn Thị Thu Hiền, Võ Thị Bích Thuỷ | 2023 | Hoạt chất sinh học từ vi sinh vật | NXB Bách khoa | |||
| 2 | Phạm Thị Tâm, Lê Minh Hải, Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Quang Linh | 2022 | Bệnh Tilapia Virus Lake ở cá rô phi | NXB Bách khoa | |||
| 3 | Phạm Thị Tâm, Phạm Lê Anh Tuấn, Phạm Công Hoạt, Lê Văn Năm, Tô Long Thành | 2015 | Miễn dịch học và công nghệ sản xuất vắc-xin | NXB Thông tin và Truyền thông | |||
| 4 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt | 2012 | Vi khuẩn Escheriachia coli O157:H7 – nguy cơ ngộ độc thực phẩm | NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ | |||
2. Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ:
| STT | Tên tác giả | Năm cấp bằng | Tên văn bằng | Số bằng/ Số đơn | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Thị Tâm, Nguyễn Thị Thu Hiền, Vũ Thị Bích Huyền | 2024 | Quy trình sản xuất chế phẩm synbiotic ứng dụng nuôi cá tra | Quyết định số 40308/QĐ-SHTT.IP ngày 05 tháng 04 năm 2024 | ||
| 2 | Phạm Thị Tâm, Nguyễn Thị Thu Hiền, Vũ Thị Bích Huyền | 2024 | Chủng xạ khuẩn Streptomyces kunmingensis XK9 thuần khiết về mặt sinh học có khả năng kháng các vi khuẩn gây bệnh và tăng cường miễn dịch ở cá tra | Quyết định số 21428/QĐ-SHTT.IP ngày 29 tháng 02 năm 2024 | ||
| 3 | Phạm Thị Tâm, Nguyễn Thị Thu Hiền, Vũ Thị Bích Huyền | 2024 | Chủng xạ khuẩn Streptomyces angustmyceticus XK22 thuần khiết về mặt sinh học có khả năng kháng vi khuẩn gây bệnh hoại tử gan tụy cấp và tăng cường miễn dịch ở tôm sú | Quyết định số 21437/QĐ-SHTT.IP ngày 29 tháng 02 năm 2024 |
3. Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên môn:
| TT | Tên giải thưởng/ danh hiệu chuyên môn | Năm được công nhận | Năm kết thúc (nếu có) | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
4. Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương trình:
| Tên nhiệm vụ, Chương trình | Cơ quan quản lý | Vai trò | Thời gian | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| Nghiên cứu tuyển chọn các chủng Streptomyces bản địa dùng cho sản xuất chế phẩm probiotic phòng trừ bệnh vi khuẩn ở tôm sú và cá tra, mã số: ĐTĐL.CN-31/21 | Đề tài cấp Quốc gia thuộc Chương trình 562 | Chủ nhiệm đề tài | 10/2021 – 9/2024 | Nghiệm thu đạt |
| Nghiên cứu phương pháp phát hiện vi rút gây bệnh và sản xuất vắc-xin phòng bệnh hoại tử thần kinh cho cá mú nuôi công nghiệp, mã số KC04.03/11-15 | Đề tài cấp Quốc gia thuộc Chương trình KC04 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sinh học) | Chủ nhiệm đề tài | 1/2012 – 12/2014 | Nghiệm thu đạt loại Khá |
| Nghiên cứu chế tạo KIT xác định nhanh vi khuẩn Salmonella gây các bệnh ngộ độc thực phẩm | Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo | Chủ nhiệm đề tài | 2009 | Nghiệm thu đạt loại Khá |
| Nghiên cứu thăm dò hoạt tính kháng viêm khớp của cây Ngải mọi (Globa pendula Roxb.) | Đề tài cấp cơ sở | Chủ nhiệm đề tài | 1-12/2019 | Nghiệm thu loại Tốt |
| Nghiên cứu áp dụng chế phẩm vi sinh đa chức năng trong nuôi trồng thâm canh một số loài cá nước ngọt ở Việt Nam, mã số: MHN2025-01.01 | Đề tài cấp cơ sở | Chủ nhiệm đề tài | 1/2025 – 12/2026 | Đang thực hiện |
| Nghiên cứu sản xuất kháng nguyên tái tổ hợp phục vụ chế tạo kit chẩn đoán bệnh tiên mao trùng | Đề tài cấp Quốc gia thuộc Chương trình CNSH trong Nông nghiệp | Thành viên chính | 1/2012 – 12/2014 | Nghiệm thu đạt loại Khá |
V. CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
– ORCID: https://orcid.org/0000-0003-3358-3540
– ResearchGate: https://www.researchgate.net/profile/Tam-Pham-Thi

