LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CHUNG
| 1 | Họ và tên | Nguyễn Thị Thu Hiền | Giới tính | Nữ |
| 2 | Ngày sinh | 1987 | Nơi sinh | Hưng Yên |
| 3 | Mã định danh cá nhân | 034187013078 | ||
| 4 | Chức vụ | Giảng viên | Cơ quan công tác: Trường Đại học Mở Hà Nội | |
| 5 | Địa chỉ liên hệ | B101 Nguyễn Hiền – Bạch Mai – Hà Nội | ||
| 6 | Điện thoại | 0902039339 | thuhiencnsh@hou.edu.vn | |
| 7 | Học hàm, học vị | Thạc sĩ | ||
| 8 | Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: Khoa học kỹ thuật và công nghệ | Ngành: Công nghệ sinh học | ||
| Từ khóa tương ứng với hướng nghiên cứu chính, chuyên môn hoạt động: Vi sinh vật ứng dụng; Hoạt chất sinh học; Miễn dịch học. | ||||
| 9 | Ngoại ngữ sử dụng | Tiếng Anh | ||
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
| Bậc đào tạo | Ngành đào tạo | Cơ sở đào tạo | Năm tốt nghiệp | Hình thức đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | Công nghệ Sinh học | Viện Đại học Mở Hà Nội | 2010 | Chính quy |
| Thạc sĩ | Công nghệ Sinh học | Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội | 2014 | Chính quy |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
Giảng dạy học phần Vi sinh vật thuộc chuyên ngành Công nghệ sinh học; Chủ trì đề tài cấp Bộ, cấp cơ sở; Tham gia thực hiện các đề tài cấp Quốc gia, cấp Bộ, cấp cơ sở với vai trò thư ký khoa học, thành viên chính.
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức danh/chức vụ | Lĩnh vực công việc |
|---|---|---|---|
| Từ 2012 đến 8/2022 | Khoa Công nghệ Sinh học, Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên | Giảng dạy; Nghiên cứu |
| Từ 8/2022 đến nay | Viện CN Sinh học và CN Thực phẩm, Trường Đại học Mở Hà Nội | Giảng viên | Giảng dạy; Nghiên cứu |
IV. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
1. Công bố khoa học:
| TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | ISSN/ISBN (nếu có) | Phân loại 6 | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tam P.T., Hai L.M., Hien N.T.T., Binh T.T., Hoa B.T.H., Hang T.T.T., Ha L.T.H., Ngoc M.T.M., Huyen V.T.B., Phuong V.H., Phuoc M.H. | 2026 | Probiotics containing Streptomyces spp. improved water quality, survival, growth, and fillet quality of striped catfish under intensive farming | ISSN: 1562-2916 | Iranian Journal of Fisheries Sciences, 2026, 25(1) 105-126 | http://jifro.ir/article-1-6158-en.html | |
| 2 | Nguyen Thi Thu Hien, Vu Thi Bich Huyen, Nguyen Thi Trung, Truong Quoc Phong, Man Hong Phuoc, Bui Thi Hai Hoa, Trinh Thi Thu Hang, Dinh Thi Thu Le, Le Thanh Hai Ha, Le Minh Hai, Ta Thi Binh and Pham Thi Tam | 2025 | Streptomyces kunmingensis XK9 and galactooligosaccharide synergistically enhance growth performance, nonspecific immunity and disease resistance in striped catfish (Pangasianodon hypophthalmus) | ISSN: 1642-3402 | Annals of Animal Science, vol. 25, No. 2: 669–677 | https://doi.org/10.2478/aoas-2024-0086 | |
| 3 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Phương Thảo, Vũ Kim Thoa, Phạm Hoàng Nam | 2025 | Xạ khuẩn Streptomyces – một số đặc tính tiềm năng trong nuôi trồng thủy sản | P-ISSN: 3030-4016; E-ISSN: 3030-4083 | Tạp chí Khoa học số 132 (10.2025) | DOI: 10.59266/houjs.2025.848 | |
| 4 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Trung, Trương Quốc Phong, Vũ Thị Bích Huyền, Phạm Thị Tâm | 2025 | Đánh giá hiệu quả của chế phẩm PROBIOTIC XK – HOU.01 đối với cá tra. | ISSN: 1859-4751 | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Thú Y tập 22 số 2. 2025 | ResearchGate | |
| 5 | Đào Thị Hồng Vân, Đinh Thị Thu Lê, Nguyễn Thị Phương Thảo, Lê Minh Hải, Nguyễn Thị Hương, Nguyễn Thị Thu Hiền | 2025 | Nghiên cứu hiệu quả xử lý môi trường nước nuôi tôm sú của chế phẩm PROBIOTIC XK – HOU.02 | ISSN: 1859-4751 | Tạp chí Khoa học kỹ thuật Thú Y tập 22 số 2. 2025 | ResearchGate | |
| 6 | Tam Pham Thi, Hien Nguyen Thi Thu, Huyen Vu Thi Bich, Mai Le Thi Tuyet, Hai Le Minh, Binh Ta Thi, Van Dao Thi Hong, Phuong Vo Hong, Thoa Vu Kim, Le Dinh Thi Thu, Phuoc Man Hong | 2024 | Isolation, identification, and evaluation of the characteristics of Streptomyces sp. as the probiotic strains applied in aquaculture | ISSN: 3067-0152 | Israeli Journal of Aquaculture, Vol. 76, Issue 3, 2024 | https://doi.org/10.46989/001c.121927 | |
| 7 | Thi Minh Ngoc Mai, Thi Bich Huyen Vu, Minh Ha Le, Thi Thu Hien Nguyen, Thi Thu Hang Trinh, Minh Hai Le, Nguyen Ngoc Tran, Quang Linh Nguyen, Thi Hai Yen Pham, Hoang Nam Pham, Thi Tam Pham | 2023 | Protective Effect of Willow (Salix babylonica L.) on Fish Resistance to Vibrio parahaemolyticus and Vibrio alginolyticus | ISSN: 2079-6382 | Antibiotics; volume 12(6):989, 2023 | DOI: 10.3390/antibiotics12060989 | |
| 8 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Trịnh Thị Thu Hằng, Bùi Thị Hải Hòa, Đinh Thị Thu Lê, Mẫn Hồng Phước, Phạm Hoàng Nam | 2023 | Nghiên cứu độc tính và đánh giá khả năng kháng viêm của cao chiết từ cây Ngải mọi (Globba pendula Roxb) trên động vật thí nghiệm | ISSN: 1859-4751 | Tạp chí KHKT Thú y số 7 | ResearchGate | |
| 9 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Quang Linh, Nguyễn Thị Trung, Trương Quốc Phong, Trịnh Thị Thu Hằng | 2023 | Phân lập chủng xạ khuẩn Streptomyces sp. và đánh giá hoạt tính Probiotic phục vụ nuôi cá tra | ISBN: 978-604-356-789-2 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Probiotic ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản” | ResearchGate | |
| 10 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Quang Linh, Nguyễn Thị Trung, Trương Quốc Phong, Trịnh Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Phương Thảo, Vũ Kim Thoa, Phạm Thị Tâm | 2023 | Nghiên cứu ảnh hưởng của pH, dịch mật, dịch dạ dày đến hoạt tính probiotic của các chủng xạ khuẩn Streptomyces sp. | ISBN: 978-604-356-789-2 | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Probiotic ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản” | ResearchGate | |
| 11 | Thi Huyen Thu Nguyen, Hai Dang Nguyen, Mai Huong Le, Thi Thu Hien Nguyen, Thi Dua Nguyen, Duc Long Nguyen, Quang Huy Nguyen, Thi Kieu Oanh Nguyen, Serge Michalet, Marie-Geneviève Dijoux-Franca, Hoang Nam Pham | 2023 | Efflux Pump Inhibitors in Controlling Antibiotic Resistance: Outlook under a Heavy Metal Contamination Context | ISSN: 1420-3049 | Molecules 2023, 28(7), 2912 | https://doi.org/10.3390/molecules28072912 | |
| 12 | Thi Huyen Thu Nguyen, Ngoc Anh Tho Nguyen, Hai Dang Nguyen, Thi Thu Hien Nguyen, Mai Huong Le, Minh Quan Pham, Huu Nghi Do, Kim Chi Hoang, Serge Michalet, Marie-Geneviève Dijoux-Franca, Hoang Nam Pham | 2023 | Plant Secondary Metabolites on Efflux-Mediated Antibiotic Resistant Stenotrophomonas Maltophilia: Potential of Herbal-Derived Efflux Pump Inhibitors | ISSN: 2079-6382 | Antibiotics; volume 12(2):421, 2023 | https://doi.org/10.3390/antibiotics12020421 | |
| 13 | Phạm Thị Tâm, Lê Minh Hải, Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Quang Linh | 2023 | Các hoạt chất từ vi sinh vật | ISBN: 978-604-316-943-0 | Sách chuyên khảo | ||
| 14 | Phạm Thị Tâm, Lê Minh Hà, Võ Thị Bích Thủy, Vũ Thị Bích Huyền, Lê Minh Hải, Nguyễn Thị Thu Hiền | 2022 | Bệnh Tilapia Lake Virus ở cá rô phi | ISBN: 978-604-79-4144-5 | Giáo trình | ||
| 15 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Trịnh Thị Thu Hằng, Mẫn Hồng Phước, Phạm Hoàng Nam | 2021 | Nghiên cứu hoạt tính kháng viêm và giảm đau của cao chiết cây hoàng tinh đỏ trên mô hình động vật thực nghiệm | ISSN: 1859-4581 | Tạp chí Nông nghiệp và PTNT số 1+2, 2021 | ResearchGate | |
| 16 | Le Minh Ha, Ngo Thi Phuong, Nguyen Thi Thu Hien, Pham Thi Tam, Thao Do, Do Thi Thanh Huyen | 2021 | In Vitro and In Vivo Anti-Inflammatory Activity of the Rhizomes of Globba pendula Roxb. | OE-ISSN: 1555-9475; PP-ISSN: 1934-578X | Volume 16(10): 1–6, 2021. journals.sagepub.com/home/npx | ResearchGate | |
| 17 | Do Thi Thanh Huyen, Ngo Thi Phuong, Nguyen Thi Thu Hien, Nguyen Thi Nga, Le Ngoc Hung, Do Thi Thao, Le Minh Ha | 2020 | Polygonatum kingianum rhizome extract alleviates collagen antibody-induced arthritis by modulating proinflammatory cytokine production in mice | ISSN: 2221-1691 | Asian Pac J Trop Biomed 2020; 10 | DOI: 10.4103/2221-1691.294088 | |
| 18 | Mẫn Hồng Phước, Phạm Thị Tâm, Đồng Văn Quyền, Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Mạnh Hùng | 2018 | Phân lập và xác định đặc tính của vi rút gây bệnh hoại tử thần kinh (Nervous Necrosis Virus) ở cá mú (Epinephellus sp.) tại miền Bắc Việt Nam | ISSN: 1859-4581 | |||
| 19 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Phạm Thị Tâm, Trương Quốc Phong, Phạm Thị Trang, Nguyễn Thị Kim Lan | 2014 | Nghiên cứu biểu hiện gen mã hóa kháng nguyên bề mặt của tiên mao trùng gây bệnh ở trâu, bò Việt Nam | ISSN: 1859-4581 | |||
| 20 | Bùi Thị Hải Hòa, Nguyễn Thị Thu Hiền, Phạm Thị Tâm | 2014 | Nghiên cứu xác định một số đặc điểm sinh hóa và thu nhận protein G từ chủng vi khuẩn Streptococcus sp BV14 | ISSN: 1859-4581 | |||
| 21 | Phạm Thị Tâm, Phạm Công Hoạt, Nguyễn Thị Thu Hiền, Vũ Tiến Lâm, Nguyễn Thị Vui, Nguyễn Thị Thanh | 2012 | Nghiên cứu khả năng gây bệnh và đáp ứng miễn dịch của vi rút gây bệnh hoại tử thần kinh trên cá mú nuôi ở Việt Nam | ISSN: 1859-4751 |
2. Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ:
| TT | Tên tác giả | Năm cấp bằng | Tên văn bằng | Số bằng/ Số đơn | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Thị Tâm, Nguyễn Thị Thu Hiền, Vũ Thị Bích Huyền | 2024 | Quy trình sản xuất chế phẩm synbiotic ứng dụng nuôi cá tra | Quyết định số 40308/QĐ-SHTT.IP ngày 05 tháng 04 năm 2024 | ||
| 2 | Phạm Thị Tâm, Nguyễn Thị Thu Hiền, Vũ Thị Bích Huyền | 2024 | Chủng xạ khuẩn Streptomyces kunmingensis XK9 thuần khiết về mặt sinh học có khả năng kháng các vi khuẩn gây bệnh và tăng cường miễn dịch ở cá tra | Quyết định số 21428/QĐ-SHTT.IP ngày 29 tháng 02 năm 2024 | ||
| 3 | Phạm Thị Tâm, Nguyễn Thị Thu Hiền, Vũ Thị Bích Huyền | 2024 | Chủng xạ khuẩn Streptomyces angustmyceticus XK22 thuần khiết về mặt sinh học có khả năng kháng vi khuẩn gây bệnh hoại tử gan tụy cấp và tăng cường miễn dịch ở tôm sú | Quyết định số 21437/QĐ-SHTT.IP ngày 29 tháng 02 năm 2024 |
3. Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên môn:
| TT | Tên giải thưởng/ danh hiệu chuyên môn | Năm được công nhận | Năm kết thúc (nếu có) | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
4. Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương trình:
| Tên nhiệm vụ, Chương trình | Cơ quan quản lý | Vai trò | Thời gian | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| Nghiên cứu áp dụng chế phẩm vi sinh đa chức năng trong nuôi trồng thâm canh một số loài cá nước ngọt ở Việt Nam. Thuộc chương trình 562, mã số ĐTĐL.CN-31/21 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Thành viên chính | 10/2021 – 09/2024 | Đã nghiệm thu Đạt |
| Nghiên cứu sàng lọc các hoạt chất kháng viêm của cây ngải mọi (Globa pendula Roxb.), mã số B2021-MHN-04 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Chủ nhiệm đề tài | 1/2021 – 12/2022 | Đã nghiệm thu Đạt |
| Nghiên cứu thăm dò một số hoạt tính sinh học của cây hoàng tinh đỏ (Polygonatum kingianum Coll. Et Hemsl.), mã số MHN2019-02 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm đề tài | 5/2019 – 11/2020 | Đã nghiệm thu Đạt |
| Nghiên cứu tạo các chủng vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus nhược độc bằng kỹ thuật đột biến phục vụ chế tạo vắc xin phòng bệnh lở loét xuất huyết trên cá biển nuôi, mã số B2016-MHN-02 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Chủ nhiệm đề tài | 1/2016 – 12/2017 | Đã nghiệm thu Đạt |
| Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng sinh protein G ứng dụng trong tách chiết IgG làm nguyên liệu chế tạo sinh phẩm chẩn đoán miễn dịch học bệnh cho vật nuôi, mã số V2014-17 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Chủ nhiệm đề tài | 1/2014 – 12/2014 | Đã nghiệm thu Đạt |
| Nghiên cứu áp dụng chế phẩm vi sinh đa chức năng trong nuôi trồng thâm canh một số loài cá nước ngọt ở Việt Nam, mã số MHN 2025-01.01 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Thành viên chính | 1/2025 – 12/2026 | Đang thực hiện |
| Nghiên cứu chế tạo chế phẩm kháng sinh có nguồn gốc từ thực vật dạng nhũ tương nano phục vụ phòng và điều trị hội chứng hoại tử gan tụy cấp tính EMS/AHPND ở tôm | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Thành viên chính | 1/2019 – 12/2020 | Đã nghiệm thu Đạt |
| Nghiên cứu phương pháp phát hiện vi rút gây bệnh và sản xuất vắc xin phòng bệnh hoại tử thần kinh cho cá mú nuôi công nghiệp. Thuộc chương trình KC04/11-15 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Thành viên | 1/2012 – 12/2014 | Đã nghiệm thu Đạt |
V. CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
– Google scholar: https://scholar.google.com/citations?hl=en&user=Wr1YPXMAAAAJ
– ORCID: https://orcid.org/0009-0006-0429-1126
– ResearchGate: https://www.researchgate.net/profile/Nguyen-Thi-Thu-Hien-2

