LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CHUNG
| 1 | Họ và tên | Đinh Thị Thu Lê | Giới tính | Nữ |
| 2 | Ngày sinh | 15/05/1980 | Nơi sinh | Ninh Bình |
| 3 | Mã định danh cá nhân | 037180008232 | ||
| 4 | Chức vụ | Giảng viên | Cơ quan công tác: Viện CNSH & CNTP, Trường Đại học Mở Hà Nội | |
| 5 | Địa chỉ liên hệ | B101 Nguyễn Hiền, Bạch Mai, Hà Nội | ||
| 6 | Điện thoại | 0981207989 | thulecnsh@hou.edu.vn | |
| 7 | Học hàm, học vị | Tiến sĩ | ||
| 8 | Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: Công nghệ Sinh học | Ngành: CNSH | ||
| 9 | Ngoại ngữ sử dụng | Tiếng Việt, tiếng Anh | ||
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
| Bậc đào tạo | Ngành đào tạo | Cơ sở đào tạo | Năm tốt nghiệp | Hình thức đào tạo |
|---|---|---|---|---|
| Đại học | Công nghệ Sinh học | Trường ĐH Mở HN | 2002 | Chính quy tập trung |
| Thạc sĩ | Công nghệ Sinh học | Trường ĐH Bách Khoa HN | 2006 | Chính quy tập trung |
| Tiến sĩ | Công nghệ Sinh học | Trường ĐH Bách Khoa HN | 2021 | Chính quy tập trung |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức danh/chức vụ | Lĩnh vực công việc |
|---|---|---|---|
| 11/2002 – 9/2010 | Trường ĐH Mở HN | Giảng viên | Công nghệ Sinh học |
| 9/2010 – 2022 | Trường ĐH Mở HN | Giảng viên, Phó bộ môn Công nghệ | Công nghệ Sinh học |
| 2022 – nay | Trường ĐH Mở HN | Giảng viên | Công nghệ Sinh học |
IV. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
1. Công bố khoa học:
| TT | Tên tác giả | Năm công bố | Tên công trình | ISSN/ISBN (nếu có) | Phân loại 6 | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WoS | |||||||
| 1 | Nguyen Thi Thu Hien, Vu Thi Bich Huyen, Nguyen Thi Trung, Truong Quoc Phong, Man Hong Phuoc, Bui Thi Hai Hoa, Trinh Thi Thu Hang, Dinh Thi Thu Le, Le Thanh Hai Ha, Le Minh Hai, Ta Thi Binh, Pham Thi Tam | 2025 | Streptomyces kunmingensis XK9 and galactooligosaccharide synergistically enhance growth performance, nonspecific immunity and disease resistance in striped catfish (Pangasianodon hypophthalmus) | ISSN: 2300-8733 | https://doi.org/10.2478/aoas-2024-0086 | ||
| 2 | Hai Hoa Thi Bui, Duong Huy Nguyen, Le Thu Thi Dinh, Hang Thu Thi Trinh, Thoa Kim Vu, Van Ngoc Bui | 2025 | Comprehensive In Silico Analysis of the NHX (Na+/H+ Antiporter) Gene in Rice (Oryza sativa L.) | ISSN: 2037-0164 | https://doi.org/10.3390/ijpb16010006 | ||
| 3 | Tam Pham Thi, Hien Nguyen Thi, Huyen Vu Thi Bich, Mai Le Thi Tuyet, Hai Le Minh, Binh Ta Thi, Van Dao Thi Hong, Phuong Vo Hong, Thoa Vu Kim, Le Dinh Thi Thu, Phuoc Man Hong | 2024 | Isolation, identification, and evaluation of the characteristics of Streptomyces sp. as the probiotic strains applied in aquaculture | ISSN: 3067-0152 | https://doi.org/10.46989/001c.121927 | ||
| Bài báo trên các tạp chí khoa học quốc gia | |||||||
| 1 | Đinh Thị Thu Lê, Bùi Thị Hải Hòa | 2025 | Ứng dụng chiếu xạ tia gamma trong nghiên cứu và cải tiến giống đậu tương | E-ISSN: 3030-4083 | https://doi.org/10.59266/houjs.2025.847 | ||
| 2 | Vũ Kim Thoa, Đinh Thị Thu Lê, Lê Thanh Hải Hà, Đào Thị Hồng Vân | 2025 | Nghiên cứu phương pháp tiền xử lý nguyên liệu nhộng trong quy trình tách chiết peptide có hoạt tính sinh học từ nhộng tằm | E-ISSN: 2734-9152 | https://doi.org/10.47866/2615-9252/vjfc.4552 | ||
| 3 | Đào Thị Hồng Vân, Đinh Thị Thu Lê, Nguyễn Thị Phương Thảo, Lê Minh Hải, Nguyễn Thị Hương, Nguyễn Thị Thu Hiền | 2025 | Nghiên cứu hiệu quả xử lý môi trường nước nuôi tôm sú của chế phẩm probiotic XK-HOU.02 | ISSN: 1859-4751 | ResearchGate | ||
| 4 | Bui Thi Hai Hoa, Nguyen Huy Duong, Dinh Thi Thu Le, Trinh Thi Thu Hang, Vu Kim Thoa, Le Thu Thuy, Bui Van Ngoc | 2024 | Comparative analysis of cis-regulatory elements associated with salinity and drought tolerance in rice (Oryza sativa L.) using in silico analysis | E-ISSN: 2815-5912 | https://doi.org/10.15625/vjbt-18581 | ||
| 5 | Đinh Thị Thu Lê, Bùi Thị Hải Hòa, Nguyễn Thị Mỹ Uyên, Đoàn Thị Thúy Hằng, Ninh Thị Phíp, Nguyễn Xuân Trường, Phạm Văn Cường, Đinh Trường Sơn | 2023 | Nhân giống in vitro cây Dành dành (Gardenia jasminoides Ellis) | ISSN: 1859-0004 | https://vie.vjas.vn/index.php/vjasvn/article/view/1106 | ||
| 6 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Đinh Thị Thu Lê, Mai Thị Minh Ngọc, Phạm Thị Tâm | 2023 | Phương pháp chẩn đoán bệnh ở cá rô phi do Tilapia Lake Virus và vắc-xin phòng bệnh | ISSN: 1859-4751 | ResearchGate | ||
| 7 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Trịnh Thị Thu Hằng, Bùi Thị Hải Hòa, Đinh Thị Thu Lê, Phạm Hoàng Ngọc | 2023 | Nghiên cứu độc tính và đánh giá khả năng kháng viêm của cao chiết từ cây ngải mọi (Globba pendula Roxb) trên động vật thí nghiệm | ISSN: 1859-4751 | ResearchGate | ||
| 8 | Đinh Thị Thu Lê, Bùi Thị Hải Hòa, Nguyễn Thị Thu Hiền, Nguyễn Quang Thạch, Vũ Thị Hằng | 2022 | Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng khả năng trồng cây cà chua bằng hệ thống thủy canh nhỏ giọt | E-ISSN: 3030-4083 | https://jshou.edu.vn/houjs/article/view/175 | ||
| 9 | Đào Thị Hồng Vân, Đinh Thị Thu Lê, Đỗ Phương Khanh, Phạm Thị Dinh, Nguyễn Mai Chi, Trần Thị Mai, Trần Đình Thích, Đinh Trường Sơn | 2022 | Phân tích đa dạng di truyền một số chủng giống vi khuẩn nội sinh ở rễ cây khoai tây | E-ISSN: 3030-4083 | https://jshou.edu.vn/houjs/article/view/176 | ||
| 10 | Nguyễn Quang Thạch, Đinh Thị Thu Lê, Vũ Thị Hằng, Triệu Thị Hạnh | 2021 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển và năng suất cây dưa chuột trồng bằng phương pháp thủy canh | E-ISSN: 3030-4083 | |||
| 11 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Đinh Thị Thu Lê | 2021 | Bước đầu đánh giá tình trạng kháng kháng sinh ở vi khuẩn phân lập từ một số mẫu thực phẩm đường phố tại Hà Nội | ISBN: 978-604-82-6090-3 | |||
| 12 | Nguyễn Thị Thu Hiền, Đinh Thị Thu Lê, Phạm Hoàng Nam | 2021 | Nghiên cứu đánh giá tình trạng kháng kháng sinh của quần thể vi sinh vật đất trong điều kiện ảnh hưởng ô nhiễm kim loại nặng tại khu khai thác mỏ của tỉnh Thái Nguyên | ISBN: 978-604-82-6090-3 | |||
| 13 | Bùi Thị Hải Hòa, Nguyễn Thị Thu Hiền, Đinh Thị Thu Lê, Trịnh Thị Thu Hằng | 2019 | Nghiên cứu thu nhận hợp chất màu chlorophyll a từ tảo bột Spirulina platensis | P-ISSN: 3030-4016 | |||
| 14 | Đinh Thị Thu Lê, Đỗ Thị Thu Hà, Vũ Thị Hằng, Nguyễn Quang Thạch | 2018 | Đánh giá khả năng kháng bệnh virus PVY và các đặc tính nông sinh học của các dòng ưu tú được tạo ra từ lai lại giữa con lai soma và khoai tây trồng | P-ISSN: 1859-4581 | |||
| 15 | Đinh Thị Thu Lê, Đỗ Thị Thu Hà, Bùi Thị Phương, Nguyễn Quang Thạch | 2015 | Đánh giá khả năng tăng cường tính kháng bệnh virus PVY và phẩm chất chế biến chip của khoai tây sau dung hợp tế bào trần | P-ISSN: 1859-4581 | |||
| 16 | Đinh Thị Thu Lê, Đỗ Thị Thu Hà, Vũ Thị Hằng, Hoàng Thị Giang, Nguyễn Phương Thảo, Nguyễn Quang Thạch, Ramona Thieme, Andrea Schwarzfischer | 2012 | Đánh giá sự sinh trưởng, phát triển, năng suất, phẩm chất chế biến chip của con lai soma khoai tây trồng vụ đông 2011 tại Quế Võ – Bắc Ninh. | P-ISSN: 1859-4581 | |||
| 17 | Nguyễn Quang Thạch, Nguyễn Thị Phương Thảo, Hoàng Thị Giang, Đỗ Thị Thu Hà, Vũ Thị Hằng, Đinh Thị Thu Lê | 2011 | Đánh giá các đặc tính nông sinh học và khả năng kháng virus PVY của các con lai soma khoai tây | P-ISSN: 1859-4581 | |||
| Giáo trình | |||||||
| 1 | Lê Gia Hy, Đinh Thị Thu Lê | 2014 | An toàn sinh học | Viện Đại học Mở Hà Nội | |||
| 2 | Bùi Thị Hải Hòa, Trịnh Thị Thu Hằng, Đinh Thị Thu Lê, Vũ Kim Thoa | 2025 | Prebiotics và Probiotics | Trường Đại học Mở HN | |||
2. Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ:
| TT | Tên tác giả | Năm cấp bằng | Tên văn bằng | Số bằng/ Số đơn | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
3. Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên môn:
| TT | Tên giải thưởng/ danh hiệu chuyên môn | Năm được công nhận | Năm kết thúc (nếu có) | Minh chứng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
4. Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương trình:
| Tên nhiệm vụ, Chương trình | Cơ quan quản lý | Vai trò | Thời gian | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| Đánh giá khả năng sinh trưởng và phát triển của một số giống khoai tây nhập nội phục vụ chế biến chip | Viện ĐH Mở HN | Chủ nhiệm | 03-12/2010 | Đã nghiệm thu |
| Đánh giá đặc tính kháng bệnh virus X,Y của các dòng khoai tây dùng làm nguyên liệu dung hợp protoplast | Viện ĐH Mở HN | Chủ nhiệm | 03-12/2011 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm vi sinh vật trong phát triển cây Thanh long ruột đỏ ở Ninh Bình (Đề tài cấp Tỉnh) | Tỉnh Ninh Bình | Chủ nhiệm | 2014 – 2016 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu xây dựng quy trình nhân nhanh in vitro cây Dành dành (Gardenia jasminoides Ellis) | Trường ĐH Mở Hà Nội | Chủ nhiệm | 03/2022 – 06/2023 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu các giải pháp công nghệ sinh học nhằm nâng cao năng suất, chất lượng chè an toàn tại tỉnh Yên Bái | Viện Nông hóa Thổ nhưỡng | Thành viên | 2011 – 2014 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu STH kháng sinh Doxorubicin bằng phương pháp chuyển hóa enzyme | Trường ĐH Mở Hà Nội | Thành viên | 2017 – 2019 | Đã nghiệm thu |
| Phân lập, tuyển chọn và giải trình tự hệ gen của một số chủng vi sinh vật nội sinh có lợi trong cây khoai tây | Trường ĐH Mở Hà Nội | Thành viên | 2021 – 2022 | Đã nghiệm thu |
| Nghiên cứu tuyển chọn các chủng Streptomyces bản địa dùng cho chế phẩm probiotic phòng trừ bệnh vi khuẩn ở tôm sú và cá tra | Bộ Công thương | Thành viên | 2022 – 2023 | Đã nghiệm thu |
| Đề xuất quy trình sử dụng phương pháp phân tích in silico trong nghiên cứu họ protein NHX ở lúa và nhận diện họ gen, protein NHX ở lúa và một số thực vật khác | Trường ĐH Mở Hà Nội | Thành viên | 2023 – 2024 | Đã nghiệm thu |
| Kế hoạch hành động quốc gia về phòng ngừa, phát hiện, chuẩn bị ứng phó nguy cơ, sự cố hóa học, sinh học, bức xạ và hạt nhân giai đoạn 2021 – 2025 | Bộ Công thương | Thành viên | 2024 | Đã nghiệm thu |
| Phân tích in silico về tính đa dạng, bảo tồn và chức năng của họ protein NHX ở lúa (Oryza sativa L.) | Trường ĐH Mở Hà Nội | Thành viên | 2023 – 2026 | Đã nghiệm thu |
V. CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
– Google scholar: https://scholar.google.com/citations?user=CJFWqx8AAAAJ&hl=vi
– ORCID: https://orcid.org/0009-0003-4992-1986
– ResearchGate: …

